Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Câu 1
1đ

Vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn nhờ những đặc điểm sinh học nào?

Phổ sinh thái hẹp.
Sinh trưởng chậm.
Tổng hợp các chất nhanh.
Đa dạng về di truyền.
Kích thước hiển vi.
Câu 2
1đ

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Vi sinh vật có kích thước dao động từ

  1. 20 μm tới hơn 800 μm
  2. 0,2 μm tới hơn 700 μm
  3. 2 μm tới hơn 800 μm
  4. 2 μm tới hơn 700 μm
.

Câu 3
1đ

Nhờ khả năng nào mà vi sinh vật được ứng dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm?

Hấp thụ các chất thải và độc hại.
Tiết chất kích thích tăng trưởng.
Phân giải ngoại bào.
Cố định N2 trong không khí thành NH3.
Câu 4
1đ

Những sản phẩm nào được tạo ra từ công nghệ tái tổ hợp vi khuẩn và nấm men?

Insulin.
Hormone sinh trưởng.
Chất kích thích miễn dịch cyotkine.
Sữa chua.
Phomat.
Câu 5
1đ

Các sản phẩm nào dưới đây được tạo ra nhờ ứng dụng nấm Saccharomyces cerevisiae qua quá trình lên men ethanol?

Bánh mì.
Phomat.
Rượu.
Sữa chua.
Bia.
Câu 6
1đ

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Vi khuẩn lactic được ứng dụng để sản xuất

  1. bia
  2. rượu
  3. phomat
  4. nước tương
.

Câu 7
1đ

Sự cố tràn dầu trên biển thường được xử lí nhờ chủng vi sinh vật nào?

Alcanivorax borkumensis.
Shewanella oneidensis.
Saccharomyces cerevisiae.
Bacillus thuringiensis.
Câu 8
1đ

Các loại enzyme nào dưới đây thường được bổ sung vào bột giặt sinh học?

Enzyme helicase.
Enzyme protease.
Enzyme maltase.
Enzyme lipase.
Enzyme amylase.
Câu 9
1đ

Trong các khu xử lí nước thải, các chất thải trong nước được vi sinh vật chuyển hoá thành những gì?

Chất lắng không phân huỷ.
Methane.
Interferon.
Carbon dioxide.
Phosphate.
Câu 10
1đ

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về việc sử dụng các vi sinh vật để xử lí ô nhiễm môi trường?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Hiệu quả cao.
Chi phí cao.
Ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người.
Không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 11
1đ

Nhờ khả năng nào mà vi sinh vật được ứng dụng trong xử lí ô nhiễm môi trường?

Hấp thụ và phân giải các chất thải và độc hại.
Sinh sản với tốc độ nhanh.
Phân giải ngoại bào.
Cố định N2 trong không khí thành NH3.
Câu 12
1đ

Kéo thả các nội dung dưới đây vào mỗi nhóm sao cho phù hợp.

  • Thức ăn chăn nuôi
  • Thuốc kháng sinh
  • Thuốc bảo vệ thực vật sinh học
  • Phân vi sinh
  • Bia
  • Vaccine
  • Rượu

Công nghệ lên men

    Công nghệ thu hồi sản phẩm

      Câu 13
      1đ

      Ghép nối thông tin ở 2 cột dưới đây sao cho phù hợp.

      Câu 14
      1đ

      Hoàn thành thông tin dưới đây.

      Thời gian thế hệ của nấm men Saccharomyces cerevisiae là

      1. 60 phút
      2. 90 phút
      3. 120 phút
      4. 20 phút
      .

      Câu 15
      1đ

      Phân bón từ vi sinh vật có những đặc điểm nào?

      Tăng năng suất cây trồng.
      Cải tạo đất.
      Tạo điều kiện cho các mầm bệnh.
      Không gây ô nhiễm môi trường.