Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Quả táo ở vị trí nào có thế năng nhỏ nhất?
C.
A.
B.
D.
Câu
2
1đ
Hai quả bóng có khối lượng lần lượt là m1 và m2 chuyển động với cùng vận tốc v. Biết m2=2m1. Kết luận nào sau đây là đúng?
Wđ1=2Wđ2.
Wđ1=21Wđ2.
Wđ1=Wđ2.
Wđ1=41Wđ2.
Câu
3
1đ
Một vận động viên thực hiện cú giao bóng, quả bóng đạt tốc độ 180 km/h. Biết khối lượng của bóng là 56 g. Động năng của quả bóng là J.
Câu
4
1đ
Một vận động viên nâng quả tạ khối lượng 120 kg từ mặt đất lên độ cao 1,5 m. Lấy gia tốc trọng trường bằng 9,8 m/s2. Độ tăng thế năng của tạ là
1800 J.
1764 J.
882 J.
1176 J.
Câu
5
1đ
Một máy bay có khối lượng 40 tấn đang chạy trên đường băng để cất cánh với động năng 98.106 J. Tốc độ của máy bay là
70 km/h.
245 km/h.
252 km/h.
178 km/h.
Câu
6
1đ
Một vật có khối lượng 2 kg đặt tại một vị trí trong trọng trường có thế năng Wt1=800 J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất có thế năng Wt2=−700 J. Vật đã rơi từ độ cao nào so với mặt đất? Lấy g=10 m/s2.
75 m.
50 m.
35 m.
15 m.
Câu
7
1đ
Một cái búa có khối lượng 4 kg đập thẳng vào một cái đinh theo phương ngang với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5 cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
1800 N.
1000 N.
3600 N.
1200 N.
Câu
8
1đ
Một vật có khối lượng m=100 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu v0=10 m/s. Lấy g=10 m/s2. Động năng của vật sau khi ném 0,5 s là
2,15 J.
1,25 J.
1,50 J.
2,60 J.
Câu
9
1đ
Một ô tô khối lượng m=2 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc v=54 km/h thì hãm phanh. Lực hãm có độ lớn 11250 N. Quãng đường để ô tô dừng lại kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
20 m.
10 m.
25 m.
15 m.
Câu
10
1đ
Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 80 m xuống tầng hầm ở dưới mặt đất 10 m. Chọn mốc thế năng ở mặt đất, g=10 m/s2. Độ biến thiên trong quá trình chuyển động trên là