Tổng và hiệu hai lập phương

Câu 1
1đ

Với A, BA, \, B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=A^3 + B^3 =

(A+B).(A2+2AB+B2)(A + B).\left(A^2 + 2AB + B^2\right).
(A+B).(A2−AB+B2)(A + B).\left(A^2 - AB + B^2\right).
(A+B).(A2+AB+B2)(A + B).\left(A^2 + AB + B^2\right).
(A+B).(A2−2AB+B2)(A + B).\left(A^2 - 2AB + B^2\right).
Câu 2
1đ

Với A, BA, \, B là hai biểu thức bất kì, A3−B3=A^3 - B^3=

(A−B).(A2+AB+B2)(A - B).\left(A^2 + AB + B^2\right).
(A−B).(A2−2AB+B2)(A - B).\left(A^2 - 2AB + B^2\right).
(A−B).(A2+2AB+B2)(A - B).\left(A^2 + 2AB + B^2\right).
(A−B).(A2−AB+B2)(A - B).\left(A^2 - AB + B^2\right).
Câu 3
1đ

Tổng của MM và NN trong hằng đẳng thức xM−64yN=(x2−4y)(x4+4x2y+16y2)x^M-64y^N=(x^2-4y)(x^4+4x^2y+16y^2) là

22.
33.
66.
99.
Câu 4
1đ

Viết (3x−2)(9x2+6x+4)(3x-2)(9x^2+6x+4) dưới dạng hiệu ta được

27x3+227x^3+2.
27x3+827x^3+8.
27x3−227x^3-2.
27x3−827x^3-8.
Câu 5
1đ

Thu gọn đa thức (2x+y)(4x2−2xy+y2)(2 x+y)\left(4 x^{2}-2 x y+y^{2}\right) ta được

x3−8y3x^{3}-8 y^{3}.
8x3+y38 x^{3}+y^{3}.
2x3−y32 x^{3}-y^{3}.
8x3−y38 x^{3}-y^{3}.
Câu 6
1đ

Với mọi giá trị của xx, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x2−6x+9)−2(4x3−1)(2x+3)(4x^2-6x+9)-2(4x^3-1) bằng

−25-25.
2525.
−29-29.
2929.
Câu 7
1đ

Thu gọn đa thức (4x2−12)(16x4+2x2+14)\Big(4 x^2-\dfrac{1}{2}\Big)\Big(16 x^4+2 x^2+\dfrac{1}{4}\Big) ta được

24x2+124 x^{2}+1.
64x2−1264 x^{2}-12.
5x3+125 x^{3}+12.
64x6−1864 x^{6}-\dfrac{1}{8}.
Câu 8
1đ

Biểu thức AA thỏa mãn (2−3x).A=8−27x3(2 -3x).A = 8 -27x^3 là

A=4−12x+9x2A=4 -12x +9x^2.
A=4−6x+9x2A=4 -6x +9x^2.
A=4+6x+9x2A=4 +6x +9x^2.
A=4+12x+9x2A=4 +12x +9x^2.
Câu 9
1đ

Biểu thức AA thỏa mãn (3a+b).A=27a3+b3(3a +b).A = 27a^3 +b^3 là

9a2+6ab+b29a^2 +6ab +b^2.
9a2+3ab+b29a^2 +3ab +b^2.
9a2−6ab+b29a^2 -6ab +b^2.
9a2−3ab+b29a^2 -3ab +b^2.
Câu 10
1đ

Cho P=2(x3−y3)−3(x+y)2P=2\left(x^{3}-y^{3}\right)-3(x+y)^{2}. Nếu x−y=2x-y=2 thì giá trị của biểu thức PP là

88.
1616.
44.
1212.
Câu 11
1đ

Cho P=(x+2y)(x2−2xy+4y2)P=(x+2 y)\left(x^{2}-2 x y+4 y^{2}\right). Giá trị của biểu thức PP tại x=−3x=-3 và y=−12y=-\dfrac{1}{2} là

−27-27.
−25-25.
−28-28.
−26-26.
Câu 12
1đ

Cho x+y=1x+y=1 và xy=−1xy=-1. Tính x3+y3x^3+y^3.

Trả lời:

Câu 13
1đ

Cho x+y=−1x+y=-1. Tính giá trị của biểu thức x3+y3−3xyx^3+y^3-3 x y.

Trả lời:

Câu 14
1đ

Cho x=a−1x=a-1, tính giá trị biểu thức x3+3ax−a3+1x^3+3 a x-a^3+1,

Trả lời:

Câu 15
1đ

Tính giá trị của C=(x−1)3−(x−3)(x2+3x+9)−3x(1−x)C=(x-1)^3-(x-3)(x^2+3 x+9)-3 x(1-x)

Trả lời: