Tọa độ các vectơ bằng nhau, vectơ đối, vectơ cùng phương. Độ dài vectơ

Câu 1
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3)A(1;\,2;\,3), B(−2; −4; 9)B(-2;\,-4;\,9). Điểm MM thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho MA=2MB.MA=2MB. Độ dài đoạn thẳng OMOM là

33.
55.
17\sqrt{17}.
363\sqrt{6}.
Câu 2
1đ

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai vectơ a→=2i→−3j→+6k→\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j}+6\overrightarrow{k} và b→=6j→+k→\overrightarrow{b}=6\overrightarrow{j}+\overrightarrow{k}. Khi đó độ dài của a→−2b→\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b} bằng

353\sqrt{5}.
252\sqrt{5}.
5\sqrt{5}.
757\sqrt{5}.
Câu 3
1đ

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD tất cả các cạnh bằng 232\sqrt{3} (đvđd). Độ dài vectơ u→=SA→−SC→\overrightarrow{u}=\overrightarrow{SA}-\overrightarrow{SC} bằng

2\sqrt{2}.
262\sqrt{6}.
222\sqrt{2}.
3\sqrt{3}.
Câu 4
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u→=(−1;1;3)\overrightarrow{u}=(-1 ; 1 ; 3) và v→=(−2;1;−3)\overrightarrow{v}=(-2 ; 1 ;-3). Giá trị của ∣2u→−3v→∣|2 \overrightarrow{u}-3 \overrightarrow{v}| là

322\sqrt{322}.
242\sqrt{242}.
152\sqrt{152}.
216\sqrt{216}.
Câu 5
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình nón đỉnh S(1718;−119;1718)S\Big(\dfrac{17}{18};-\dfrac{11}{9};\dfrac{17}{18} \Big) có đường tròn đáy đi qua ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0 ), B(0;−2;0)B(0;-2;0 ), C(0;0;1)C(0;0;1 ). Độ dài đường sinh ll của hình nón đã cho bằng bao nhiêu?

l=1946l=\dfrac{\sqrt{194}}{6}.
l=526l=\dfrac{5\sqrt{2}}{6}.
l=866l=\dfrac{\sqrt{86}}{6}.
l=946l=\dfrac{\sqrt{94}}{6}.
Câu 6
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u→=(1;m−1;4)\overrightarrow{u}=(1 ; m-1 ; 4) và v→=(1;3;2n)\overrightarrow{v}=(1 ; 3 ; 2 n). Biết u→=v→\overrightarrow{u}=\overrightarrow{v}, khi đó giá trị của m;nm ; n lần lượt là

22 và 44.
44 và 22.
22 và 22.
44 và 44.
Câu 7
1đ

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đỉnh AA trùng với gốc toạ độ OO, điểm B(1;0;0)B\left(1;0;0 \right), D(0;1;0)D\left(0;1;0 \right), D′(0; 1; 1){D}'\left(0;\,1;\,1 \right). Toạ độ vectơ CA′→\overrightarrow{CA'} tương ứng là

loading...

(1; 0; −1).\left(1;\,0;\,-1 \right).
(1; −1; −1).\left(1;\,-1;\,-1 \right).
(−1; 1; 0).\left(-1;\,1;\,0 \right).
(−1; −1; 1).\left(-1;\,-1;\,1 \right).
Câu 8
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;1;2), B(2;−1;1)A(1 ; 1 ; 2), \, B(2 ;-1 ; 1) và C(3;2;−3)C(3 ; 2 ;-3). Để ABCDABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm DD là

(4;0;−4)(4 ; 0 ;-4).
(0;−2;6)(0 ;-2 ; 6).
(2;4;−2)(2 ; 4 ;-2).
(4;2;−4)(4 ; 2 ;-4).
Câu 9
1đ

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1), B(2;−1;3)B(2;-1;3), C(−2;3;3)C(-2;3;3). Điểm D(a; b; c)D( a;\,b;\,c) là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCDABCD, khi đó P=a2+b2−c2P=a^2+b^2-c^2 có giá trị bằng

4343.
4242.
4545.
4444.
Câu 10
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1; −1; 1)A(1;\,-1;\,1), B(3; 2; −2)B( 3;\,2;\,-2), C(−3; 1; 5)C( -3;\,1;\,5). Tọa độ điểm DD thỏa mãn AB→=CD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD} là

D(−1; 4; 2)D( -1;\,4;\,2).
D(1; 4; 2)D( 1;\,4;\,2).
D(1;− 4;− 2)D( 1;-\,4;-\,2).
D(−1;− 4; 2)D( -1;-\,4;\,2).
Câu 11
1đ

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cho tam giác ABCABC có A(2; 0; 0)A( 2;\,0;\,0), B(0; 3; 1)B(0;\,3;\,1), C(−3; 6; 4)C( -3;\,6;\,4). Gọi MM là điểm trên cạnh BCBC sao cho MC=2MBMC=2MB. Độ dài đoạn AMAM bằng 30\sqrt{30}.
b) Cho hai vectơ a→=(1;1;−2)\overrightarrow{a}=( 1;1;-2) và b→=(1;0;m)\overrightarrow{b}=( 1;0;m). Góc giữa chúng bằng 45∘45^\circ khi m=2−6m=2-\sqrt{6}.
c) Cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} thỏa mãn ∣a→∣=23, ∣b→∣=3\left| \overrightarrow{a} \right|=2\sqrt{3},\,\left| \overrightarrow{b} \right|=3 và (a→,b→)=30∘( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b})=30^\circ . Độ dài của vectơ 3a→−2b→3\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b} bằng 2222.
d) Cho hai điểm B(−1;−1;0)B( -1;-1;0) và C(3;1;−1)C( 3;1;-1). Tọa độ điểm MM thuộc trục OyOy và MM cách đều B,CB,C là M(0;92;0)M\Big( 0;\dfrac{9}{2};0 \Big).
Câu 12
1đ

Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cho tứ diện ABCDABCD có A(2;1;−1), B(3;0;1), C(2;−1;3), D(0;m;0)A(2;1;-1),\,B(3;0;1),\,C(2;-1;3),\,D(0;m;0). Tổng tất các các giá trị của tham số mm để thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng 55 là 33.
b) Cho tam giác ABCABC với A(2; 1; 1)A( 2;\,1;\,1), B(5; 3; 6)B( 5;\,3;\,6), C(−1; 2; 3)C( -1;\,2;\,3). Diện tích tam giác ABCABC là SΔABC=12523S_{\Delta ABC}=\dfrac{1}{2}\sqrt{523}.
c) Cho hai điểm A(1;−1;2)A( 1;-1;2) và B(2;1;1)B( 2;1;1). Độ dài đoạn ABAB bằng 6\sqrt{6}.
d) Cho u→=(1;1;2),v→=(−1;m;m−2)\overrightarrow{u}=( 1;1;2),\overrightarrow{v}=( -1;m;m-2). Khi ∣[u→,v→]∣=14\left| \left[ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} \right] \right|=\sqrt{14} thì m=2m=2 hoặc m=−3m=-3.
Câu 13
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho M(4;5;6)M(4;5;6).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MO→(−4;−5;−6)\overrightarrow{MO}(-4;-5;-6).
b) Hình chiếu vuông góc của MM lên trục OxOx là M′(0;5;6)M'(0;5;6).
c) Hình chiếu của MM lên mặt phẳng (Oxz)(Oxz) là M1(4;0;6)M_1(4;0;6).
d) Biết MA→=(0;m−2;n+1)\overrightarrow{MA}=(0;m-2;n+1), để MA→=MM1→\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{MM_1} thì m2−n2=7m^2-n^2=7.
Câu 14
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; −1; 1)A(1;\,0;\,1),\,B(2;\,1;\,2), \, D(1;\,-1;\,1), A′(1; 1; −1)A'(1;\,1;\,-1) và B′(b1; b2; b3)B'(b_1;\, b_2;\,b_3).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A′A→=(0; −1; 2)\overrightarrow{A'A}=( 0;\,-1;\,2).
b) B′B→=(2−b1;1−b2;2−b3)\overrightarrow{B'B}=( 2-b_1;1-b_2;2-b_3).
c) A′A→=B′B→\overrightarrow{A'A}=\overrightarrow{B'B}.
d) B′(2; 0; 0)B'( 2;\,0;\,0).
Câu 15
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình bình hành ABCDABCD có A(2; −1; −2),  B(3; 1; 2),  C(1; −1; 1)A(2;\,-1;\,-2),\,\,B(3;\,1;\,2),\,\,C(1;\,-1;\,1) và D(xD; yD; zD)D(x_D;\,y_D;\,z_D).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB→=(1; 2; 4)\overrightarrow{AB}=(1;\,2;\,4).
b) DC→=(1−xD;−1−yD;1−zD)\overrightarrow{DC}=( 1-x_D;-1-y_D;1-z_D).
c) DC→=AB→\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{AB}.
d) xD+yD+zD=2x_D+y_D+z_D=2.