Tính xác suất thực nghiệm

Câu 1
1đ

Gieo một đồng xu một số lần, kết quả thu được như sau:

N S S N S N N S S

Số lần thực hiện gieo đồng xu là

9.
8.
4.
5.
Câu 2
1đ

Nam chơi 31 ván sodoku trong đó có 66 ván thắng.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Nam thắng khi chơi sodoku" là

316\dfrac{31}{6}.
16\dfrac{1}{6}.
2531\dfrac{25}{31}.
631\dfrac{6}{31}.
Câu 3
1đ

Nam chơi ném phi tiêu vào bảng 100100 lần, trong đó có 1111 lần Nam ném trúng hồng tâm.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Nam ném phi tiêu trúng hồng tâm" là

11100\dfrac{11}{100}.
111\dfrac{1}{11}.
10011\dfrac{100}{11}.
1100\dfrac{1}{100}.
Câu 4
1đ

Một xạ thủ bắn 100100 lượt trong đó có 8888 lượt trúng đích.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xạ thủ bắn không trúng đích" là

2225\dfrac{22}{25}.
253\dfrac{25}{3}.
188\dfrac{1}{88}.
325\dfrac{3}{25}.
Câu 5
1đ

loading...

Một hộp có ba viên bi gồm một viên đỏ (Đ), một viên xanh (X) và một viên vàng (V). Bạn Nam bốc ngẫu nhiên một viên, ghi màu rồi trả lại vào hộp.

Kết quả hoạt động trên sau khi Nam thực hiện 10 lần như sau:

Lần lấy thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Viên bi màu V Đ Đ X V X Đ X V Đ

Xác suất thực nghiệm cho sự kiện "Nam lấy được viên bi đỏ" là

45\dfrac45.
25\dfrac25.
12\dfrac12.
15\dfrac15.
Câu 6
1đ

loading...

Một túi có một số bông hoa gồm ba màu xanh, hồng và vàng (kích thước và hình dạng như nhau). Bạn Nam lấy ngẫu nhiên một bông, ghi màu rồi trả lại vào hộp.

Kết quả hoạt động trên sau khi Nam lặp lại một số lần được ghi trong bảng sau:

Loại hoa Màu xanh Màu hồng Màu vàng
Số lần 77 1313 1818

Xác suất thực nghiệm cho sự kiện "Nam lấy được bông hoa màu xanh" là

919\dfrac{9}{19}.
387\dfrac{38}{7}.
738\dfrac{7}{38}.
1338\dfrac{13}{38}.
Câu 7
1đ

Gieo một con xúc xắc bốn mặt 100100 lần và ghi lại số ghi trên đỉnh của con xúc xắc, ta được kết quả như bảng sau:

Số xuất hiện 1 2 3 4
Số lần 3030 2020 1919 3131

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Gieo được đỉnh ghi số 3" là

19100\dfrac{19}{100}.
310\dfrac3{10}.
15\dfrac1{5}.
31100\dfrac{31}{100}.
Câu 8
1đ

Số lượng điện thoại bán được trong tháng 9 tại một cửa hàng điện máy được ghi bởi bảng sau:

Số điện thoại bán được

(chiếc)

0 - 10 11 - 20 21 - 30 31 - 40
Số ngày 44 88 1111 77

Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tháng 9 đó, xác suất thực nghiệm của sự kiện "Trong ngày được chọn có hơn 3030 chiếc điện thoại được bán" là

1130\dfrac{11}{30}.
2330\dfrac{23}{30}.
730\dfrac{7}{30}.
415\dfrac{4}{15}.
Câu 9
1đ

Biểu đồ thống kê số ngày theo từng kiểu thời tiết trong tháng 6 tại một huyện.

loading...

Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tháng 6.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "ngày được chọn là ngày mưa" là

13\dfrac1{3}.
231\dfrac2{31}.
1415\dfrac{14}{15}.
115\dfrac1{15}.
Câu 10
1đ

Biểu đồ thống kê số ngày theo từng kiểu thời tiết trong tháng 6 tại một huyện.

loading...

Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tháng 6.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "ngày được chọn không là ngày nhiều mây" là

13\dfrac1{3}.
23\dfrac2{3}.
25\dfrac2{5}.
1415\dfrac{14}{15}.
Câu 11
1đ

Gieo một con xúc xắc bốn mặt 100100 lần và ghi lại số ghi trên đỉnh của con xúc xắc, ta được kết quả như bảng sau:

Số xuất hiện 1 2 3 4
Số lần 3030 2020 2727 2323

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Gieo được đỉnh ghi số lẻ" là

27100\dfrac{27}{100}.
57100\dfrac{57}{100}.
43100\dfrac{43}{100}.
12\dfrac12.