Tính và thu gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 1
1đ

Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa thì C=x−x2−1.x+x2−1C=\sqrt{x-\sqrt{x^2-1}}.\sqrt{x+\sqrt{x^2-1}} luôn nhận giá trị 

44.
22.
11.
88.
Câu 2
1đ

Với x≥0x \ge 0; y>0y > 0 thì kết quả thu gọn biểu thức A=xy+yxx+2xy+yA = \dfrac{x\sqrt{y}+y\sqrt{x}}{x+2\sqrt{xy}+y} là

xyx+y\dfrac{\sqrt{xy}}{\sqrt{x}+\sqrt{y}}.
xyx−y\dfrac{xy}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}.
xyx−y\dfrac{\sqrt{xy}}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}.
xyx+y\dfrac{xy}{\sqrt{x}+\sqrt{y}}.
Câu 3
1đ

Với a≥0a \ge 0 và a≠4a \ne 4, kết quả thu gọn biểu thức D=a+4a+4a+2+4−aa−2D=\dfrac{a+4\sqrt{a}+4}{\sqrt{a}+2}+\dfrac{4-a}{\sqrt{a}-2} là

00.
a+2\sqrt{a}+2
a−2\sqrt{a}-2.
a\sqrt a.
Câu 4
1đ

Cho biểu thức B=x+1y−1 : y+1x−1B=\sqrt{\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{y}-1}} \, : \, \sqrt{\dfrac{\sqrt{y}+1}{\sqrt{x}-1}}. Giá trị của biểu thức BB với x=5x=5; y=10y=10 bằng

12\dfrac12.
29\dfrac29.
49\dfrac49.
23\dfrac23.
Câu 5
1đ

Với mọi x<0x<0; y≠0y\ne 0, biểu thức P=xy25x2y4P=xy^2\sqrt{\dfrac{5}{x^2y^4}} có kết quả thu gọn là

52\dfrac{\sqrt{5}}2.
5\sqrt{5}.
−5y-\dfrac{\sqrt{5}}y.
−5-\sqrt{5}.
Câu 6
1đ

Với mọi số thực dương aa, bb, kết quả thu gọn biểu thức H=(a3b+ab3−ab) : abH=\big(\sqrt{a^3b}+\sqrt{ab^3}-ab\big) \, : \, \sqrt{ab} là 

a−b−aba-b-\sqrt{ab}.
a+b−2aba+b-2\sqrt{ab}.
a+b−aba+b-\sqrt{ab}.
a+b+aba+b+\sqrt{ab}.
Câu 7
1đ

Khi 0≤x<y0 \le x < y, kết quả thu gọn của biểu thức F=(x−y)xy(x−y)2F=(x-y)\sqrt{\dfrac{xy}{(x-y)^2}} là

−xyx−y-\dfrac{\sqrt{xy}}{x-y}.
−xy-\sqrt{xy}.
xy\sqrt{xy}.
xyx−y\dfrac{\sqrt{xy}}{x-y}.
Câu 8
1đ

Kết quả thu gọn biểu thức D=5x−125+x3+5x2x+5D=5x-\sqrt{125}+\dfrac{\sqrt{x^3+5x^2}}{\sqrt{x+5}} với x≥0x \ge 0 là

4x+554x+5\sqrt{5}.
4x−554x-5\sqrt{5}.
6x−556x-5\sqrt{5}.
6x+556x+5\sqrt{5}.
Câu 9
1đ

Với mọi a≥0a \ge 0, a≠14a \ne \dfrac14 thì kết quả thu gọn của biểu thức 3a−2a−14a−4a+1\dfrac{3\sqrt{a}-2a-1}{4a-4\sqrt{a}+1} là

a−12a−1\dfrac{\sqrt{a} - 1}{2\sqrt{a}-1}.
1−a2a+1\dfrac{1-\sqrt{a}}{2\sqrt{a}+1}.
1+a2a−1\dfrac{1+\sqrt{a}}{2\sqrt{a}-1}.
1−a2a−1\dfrac{1-\sqrt{a}}{2\sqrt{a}-1}.
Câu 10
1đ

Với mọi số thực a>1a > 1, giá trị biểu thức E=a2+2a2−1−a2−2a2−1E=\sqrt{{{a}^{2}}+2\sqrt{{{a}^{2}}-1}}-\sqrt{{{a}^{2}}-2\sqrt{{{a}^{2}}-1}} luôn không đổi và bằng

44.
00.
22.
11.
Câu 11
1đ

Biểu thức x+32−y.y−4y+4(x+3)4\dfrac{x+3}{2-\sqrt{y}}.\sqrt{\dfrac{y-4\sqrt{y}+4}{(x+3)^4}} có giá trị bằng số nào sau đây khi x=2x=2 và y=16y=16?

−13-\dfrac{1}{3}.
−15-\dfrac{1}{5}.
13\dfrac{1}{3}.
15\dfrac{1}{5}.
Câu 12
1đ

Thu gọn biểu thức M=x−1y−1.(y−2y+1)2(x−1)4M=\dfrac{x-1}{\sqrt{y}-1}.\sqrt{\dfrac{( y-2\sqrt{y}+1)^2}{(x-1)^4}} với x≠1x \ne 1; y≥0y \ge 0 ta được

y+1x+1\dfrac{\sqrt{y}+1}{x+1}.
y−1x−1\dfrac{\sqrt{y}-1}{x-1}.
y+1x−1\dfrac{\sqrt{y}+1}{x-1}.
y−1x+1\dfrac{\sqrt{y}-1}{x+1}.
Câu 13
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức K=0,2x3y316x4y8K=0,2x^3y^3\sqrt{\dfrac{16}{x^4y^8}} khi x≠0; y≠0x \ne 0; \, y \ne 0 là

3x5y\dfrac{3x}{5y}.
3x25y\dfrac{3x^2}{5y}.
4x5y\dfrac{4x}{5y}.
45xy\dfrac{4}{5xy}.
Câu 14
1đ

Cho biểu thức A=x2−2x4+(3−2)x2−6A=\dfrac{x^2-\sqrt{2}}{x^4+(\sqrt{3}-\sqrt{2})x^2-\sqrt{6}} với x≠±2x \ne \pm \sqrt{\sqrt{2}}.

Câu 1:

Rút gọn biểu thức AA ta được

3x2+1\dfrac{\sqrt{3}}{x^2+1}.
3x2−1\dfrac{\sqrt{3}}{x^2-1}.
1x2−3\dfrac{1}{x^2-\sqrt{3}}.
1x2+3\dfrac{1}{x^2+\sqrt{3}}.
Câu 2:

Giá trị lớn nhất của biểu thức AA là

3\sqrt3.
00.
33\dfrac{\sqrt3}3.
13\dfrac13.