Tính, rút gọn biểu thức số dạng $\sqrt{A^2}$

Câu 1
1đ

Tính giá trị của các biểu thức sau:

⚡62=\sqrt{6^2} = ;

⚡(−5)2=\sqrt{\Big( -5 \Big)^2}=  ;

⚡162=\sqrt{16^2}= ;

⚡(12)2=\Big( \sqrt{12} \Big)^2= .

Câu 2
1đ

Tính:

⚡A=9=A=\sqrt{9} = ;

⚡B=−(−8)2=B=-\sqrt{(-8)^2} =  .

Câu 3
1đ

Tính giá trị của các biểu thức sau (viết kết quả dưới dạng số nguyên hoặc số thập phân):

⚡(−0,36)2=\Big( -\sqrt{0,36} \Big)^2 =  ;

⚡(−3)2+3=\sqrt{\Big( -3 \Big)^2}+3=  .

Câu 4
1đ

Tính giá trị của các biểu thức sau (viết kết quả dưới dạng số nguyên hoặc số thập phân):

⚡(5)2+(−1,21)2=\Big( \sqrt{5} \Big)^2+\Big( -\sqrt{1,21} \Big)^2 = ;

⚡(−9)2+(−9)2=\Big( -\sqrt{9} \Big)^2+\sqrt{\Big( -9 \Big)^2}=  .

Câu 5
1đ

Giá trị của biểu thức A=0,5.0,04+5.0,36A=0,5.\sqrt{0,04}+5.\sqrt{0,36} là

1,31,3.
2,12,1.
44.
3,13,1.
Câu 6
1đ

Tính giá trị của biểu thức: M=2381−1216M=\dfrac{2}{3}\sqrt{81}-\dfrac{1}{2}\sqrt{16}.

Trả lời:   

Câu 7
1đ

Giá trị của biểu thức (1916−916).18\sqrt{\Big( \sqrt{1\dfrac{9}{16}}-\sqrt{\dfrac{9}{16}} \Big).18} bằng

33.
99.
232\sqrt3.
66.
Câu 8
1đ

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên.

⚡16+(8)2+(−0,16)2=\sqrt{16}+\Big( \sqrt{8} \Big)^2+\Big( -\sqrt{0,16} \Big)^2 = .

⚡5−(5−1)2=\sqrt{5}-\sqrt{\Big( \sqrt{5}-1 \Big)^2}= .

Câu 9
1đ

Giá trị của A=4+23A=\sqrt{4+2\sqrt{3}} là

1−31-\sqrt{3}.
3−1\sqrt{3}-1.
3+2\sqrt{3}+2.
3+1\sqrt{3}+1.
Câu 10
1đ

Giá trị của B=8−215B=\sqrt{8-2\sqrt{15}} là

5−3\sqrt{5}-\sqrt{3}.
2+152+\sqrt{15}.
2−52 - \sqrt{5}.
3−5\sqrt{3}-\sqrt{5}.
Câu 11
1đ

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính:

⚡1−2+(1+2)2=1-\sqrt{2}+\sqrt{\Big( 1+\sqrt{2} \Big)^2} = ;

⚡3−22−6−42=\sqrt{3-2\sqrt{2}}-\sqrt{6-4\sqrt{2}} = .

 22  22−32\sqrt2 - 322+32\sqrt2 + 3 2−3\sqrt2 - 3  11 −2-2 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
1đ

Giá trị của biểu thức 9−45\sqrt{9-4\sqrt{5}} là

3+53+\sqrt{5}.
5−2\sqrt{5}-2.
3−53 - \sqrt{5}.
5+2\sqrt{5}+2.
Câu 13
1đ

Mỗi đẳng thức sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 852−842=19\sqrt{85^2-84^2}=19.
b) 262−242=10\sqrt{26^2-24^2}=10.
c) 52−42=9\sqrt{5^2-4^2}=9.
Câu 14
1đ

Giá trị của biểu thức C=(0,04−(−1,2)2+121)81C=\Big( \sqrt{0,04}-\sqrt{\Big( -1,2 \Big)^2}+\sqrt{121} \Big)\sqrt{81} là

9090.
0,90,9.
99.
33.
Câu 15
1đ

Tính giá trị của biểu thức D=75 : 32+(−4)2−3(−5)2−32D=75 \, : \, \sqrt{3^2+(-4)^2}-3\sqrt{(-5)^2-3^2}.

Trả lời:  

Câu 16
1đ

Các đẳng thức sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 8−27−8+27=2\sqrt{8-2\sqrt{7}}-\sqrt{8+2\sqrt{7}}=2.
b) 11+62+11−62=6\sqrt{11+6\sqrt2}+\sqrt{11-6\sqrt2}=\sqrt 6.
c) 8−27=(7−1)28-2\sqrt{7}=\Big( \sqrt{7}-1 \Big)^{2}.
d) 11+62=(3+2)211+6\sqrt{2}=\Big( 3+\sqrt{2} \Big)^2.
Câu 17
1đ

Giá trị của biểu thức 24+85+9−45\sqrt{24+8\sqrt5}+\sqrt{9-4\sqrt5} là

353\sqrt{5}.
232\sqrt{3}.
535\sqrt{3}.
252\sqrt{5}.
Câu 18
1đ

Rút gọn biểu thức R=29+125−29−125R=\sqrt{29+12\sqrt{5}}-\sqrt{29-12\sqrt{5}} ta được

R=35R =3\sqrt5.
R=23R = 2\sqrt3.
R=4R = 4.
R=6R = 6.