Tính giá trị, rút gọn biểu thức lôgarit

Câu 1
1đ

Cho a, ba,\,b là các số thực dương, a≠1a\ne1, thỏa mãn log⁡a(a2b)=12\log_a(a^2b)=\dfrac12. Giá trị của log⁡ab2\log_ab^2 bằng

34\dfrac34.
−32-\dfrac32.
−34-\dfrac34.
−3-3.
Câu 2
1đ

Cho aa là số thực dương khác 11. Giá trị của log⁡a1a5\log_a \dfrac{1}{a^{5}} bằng

15\dfrac{1}{5}.
55.
−5-5.
−15-\dfrac{1}{5}.
Câu 3
1đ

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

log⁡a31a9=−27\log_{\sqrt[{3}]{a}} \dfrac{1}{ a^{9} }=-27.
log⁡a31a9=27\log_{\sqrt[{3}]{a}} \dfrac{1}{ a^{9} }=27.
log⁡a31a9=−127\log_{\sqrt[{3}]{a}}\dfrac{1}{ a^{9} }=-\dfrac{1}{27}.
log⁡a31a9=127\log_{\sqrt[{3}]{a}} \dfrac{1}{ a^{9} }=\dfrac{1}{27}.
Câu 4
1đ
Tự luận

Cho các số thực dương a, b, ca,\,b,\,c thoả mãn 4a=9b=6c=k>04^a = 9^b = 6^c = k > 0. Tính giá trị của biểu thức P=ca+cbP=\dfrac{c}{a}+\dfrac{c}{b}.

Câu 5
1đ

Cho aa là số thực dương khác 11. Giá trị của log⁡aa2\log_a a^{2} bằng

12\dfrac{1}{2}.
−12-\dfrac{1}{2}.
22.
−2-2.
Câu 6
1đ

Cho aa là số thực dương khác 11. Giá trị của log⁡a3(1a9)\log_{\sqrt[{3}]{a}} \Big(\dfrac{1}{ a^{9} }\Big) bằng

2727.
−127-\dfrac{1}{27}.
127\dfrac{1}{27}.
−27-27.
Câu 7
1đ

Cho hàm số f(x)=log⁡2xf(x)={{\log }_{2}}x, với x>0x>0. Giá trị của biểu thức P=f(12x)+f(8x3)P=f\Big( \dfrac{12}{x} \Big)+f\Big( \dfrac{8x}{3} \Big) bằng

P=2P=2.
P=5P=5.
P=3P=3.
P=4P=4.
Câu 8
1đ

Giá trị của biểu thức P=log⁡734310+log⁡724 010P=\log_7{\dfrac{343}{10}} + \log_7{24\,010} bằng bao nhiêu?

9{9}.
7{7}.
15{15}.
5{5}.
Câu 9
1đ

Giá trị của biểu thức M=log⁡22+log⁡24+log⁡28+...+log⁡2256M={{\log }_{2}}2+{{\log }_{2}}4+{{\log }_{2}}8+...+{{\log }_{2}}256 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10
1đ

Cho aa là số thực dương khác 22. Giá trị của biểu thức I=log⁡a2a24I={{\log }_{\frac{a}{2}}} \dfrac{{{a}^{2}}}{4} bằng

I=−12I=-\dfrac{1}{2}.
I=2I=2.
I=−2I=-2.
I=12I=\dfrac{1}{2}.
Câu 11
1đ

Cho các số thực dương a, b, ca,\,b,\,c (a≠1)(a \ne 1) thỏa mãn log⁡ab=2{{\log }_{a}}b=2 và log⁡ac=3{{\log }_{a}}c=3. Giá trị của biểu thức P=log⁡a(b2c3)P={{\log }_{a}}\left( {{b}^{2}}{{c}^{3}} \right) bằng

P=13P=13.
P=30P=30.
P=108P=108.
P=31P=31.
Câu 12
1đ

Cho aa và bb là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=32{{a}^{3}}{{b}^{2}}=32. Giá trị của 3log⁡2a+2log⁡2b3{{\log }_{2}}a+2{{\log }_{2}}b bằng

3232.
55.
22.
44.
Câu 13
1đ

Cho a,  ba,\,\,b là các số thực dương thỏa mãn a≠1a\ne 1, a≠ba\ne \sqrt{b} và log⁡ab=3{{\log }_{a}}b=\sqrt{3}. Giá trị của biểu thức P=log⁡babaP={{\log }_{\frac{\sqrt{b}}{a}}}\sqrt{\dfrac{b}{a}} bằng

P=−1−3P=-1-\sqrt{3}.
P=−5−33P=-5-3\sqrt{3}.
P=−1+3P=-1+\sqrt{3}.
P=−5+33P=-5+3\sqrt{3}.
Câu 14
1đ

Số thực aa thỏa mãn điều kiện log⁡3(a+2)=3{{\log }_{3}}\left( a+2 \right)=3 là

11.
2525.
−29-29.
77.
Câu 15
1đ

Giá trị của biểu thức T=2log⁡227+1T={{2}^{{{\log }_{2}}27}}+1 bằng

T=10T=10.
T=26T=26.
T=2T=2.
T=28T=28.