Luyện tập chung: Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác
Câu
1
1đ
Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
Hình vuông.
Hình thang cân.
Hình bình hành.
Hình thang.
Câu
2
1đ
Hoàn thành các dấu hiệu nhận biết sau:
1. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
hình thoi
hình bình hành
hình chữ nhật
.
2. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
hình thoi
hình thang
hình chữ nhật
.
3. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình chữ nhật
hình vuông
hình thoi
.
4. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình vuông
hình thang
hình thoi
.
Câu
3
1đ
Tứ giác ABCD có AB=BC; CD=DA;B=100∘; D=70∘. Số đo A và C lần lượt là
A=55∘;C=105∘.
A=C=95∘.
A=95∘;C=55∘.
A=C=85∘.
Câu
4
1đ
Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A,B,C,D tỉ lệ thuận với 4;3;2;1. Khi đó số đo các góc A,B,C,D lần lượt là
144∘;108∘;72∘;36∘.
60∘;80∘;100∘;120∘.
120∘;90∘;60∘;30∘.
140∘;105∘;70∘;35∘.
Câu
5
1đ
Cho tứ giác ABCD có tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh B và C là 200∘. Tổng số đo các góc ngoài tại hai đỉnh A, D là
160∘.
180∘.
100∘.
260∘.
Câu
6
1đ
Cho hình thang vuông ABCD có A=D=90∘ . Gọi M là trung điểm của AC và BM=21AC. Khẳng định nào sau đây sai?
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
M là trung điểm của BD.
AC=BD.
AB=AD.
Câu
7
1đ
Tứ giác ABCD có A−C=60∘. Các tia phân giác của các góc B và D cắt nhau tại I. Số đo BID bằng
140∘.
120∘.
100∘.
150∘.
Câu
8
1đ
Cho hình thoi ABCD. Trên các cạnh BC và CD lần lượt lấy hai điểm E và F sao cho BE=DF. Gọi G, H thứ tự là giao điểm của AE, AF với đường chéo DB. Tứ giác AGCH là hình gì?
Hình thoi.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thang.
Câu
9
1đ
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD. Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AB,CD. Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE. Tứ giác EMFN là hình gì?