Đăng nhập

Tính chất của phép tịnh tiến

Câu 1
1đ

Mệnh đề nào sau đây là sai về tính chất của phép tịnh tiến?

Biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa chúng.
Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song và luôn không có điểm chung với đường thẳng ban đầu.
Biến một tam giác thành một tam giác bằng nó.
Câu 2
1đ

Trong OxyOxy, phép tịnh tiến Tv→T_{\overrightarrow{v}} biến đường thẳng d:x+y−2=0d: x + y - 2 = 0 thành đường thẳng d′:x+y+3=0d': x + y + 3 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A
Đường thẳng dd và d′d' trùng nhau.
B
Mọi điểm thuộc dd đều di chuyển 55 đơn vị độ dài để đến d′d'.
C
Đường thẳng d′d' song song với dd.
D
v→\overrightarrow{v} song song với đường thẳng dd.
Câu 3
1đ

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình 2x−y+1=02x - y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ v→\overrightarrow{v} biến đường thẳng dd thành chính nó thì v→\overrightarrow{v} là vectơ nào sau đây?

(2;−1)(2; -1).
(2;1) (2; 1).
(1;2)(1; 2).
(−1;2)(-1; 2).
Câu 4
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3,AC=4AB = 3, AC = 4. Qua phép tịnh tiến theo vectơ v⃗≠0⃗\vec{v} \neq \vec{0}, tam giác ABCABC biến thành tam giác A′B′C′A'B'C'. Diện tích của tam giác A′B′C′A'B'C' bằng bao nhiêu?

66.
1010.
1212.
55.
Câu 5
1đ

Trong mặt phẳng OxyOxy, giả sử phép tịnh tiến theo vectơ u→\overrightarrow{u} biến điểm MM thành điểm M1M_1 và phép tịnh tiến theo vectơ v→\overrightarrow{v} biến điểm M1M_1 thành điểm M2M_2. Để phép tịnh tiến theo vectơ w→\overrightarrow{w} biến điểm MM thành điểm M2M_2 thì mối quan hệ giữa vectơ w→\overrightarrow{w} với hai vectơ u→,v→\overrightarrow{u}, \overrightarrow{v} là

w→=u→+v→\overrightarrow{w} = \overrightarrow{u} + \overrightarrow{v}.
w→=v→−u→\overrightarrow{w} = \overrightarrow{v} - \overrightarrow{u}.
w→=u→⋅v→\overrightarrow{w} = \overrightarrow{u} \cdot \overrightarrow{v}.
w→=u→−v→\overrightarrow{w} = \overrightarrow{u} - \overrightarrow{v}.
Câu 6
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A(3;2)A(3; 2) thành điểm A′(2;3)A'(2; 3) thì nó biến điểm B(2;5)B(2; 5) thành

B′(1;6)B'(1; 6).
B′(5;2)B'(5; 2).
B′(1;1)B'(1; 1).
B′(5;5)B'(5; 5).
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phép tịnh tiến theo vectơ v⃗\vec{v} biến điểm A(1;3)A(1; 3) thành điểm A′(1;7)A'(1; 7). Tọa độ của vectơ tịnh tiến v→\overrightarrow{v} là

(4;0)(4; 0).
(0;−4) (0; -4).
(0;4)(0; 4).
(0;5)(0; 5).
Câu 8
1đ

Ảnh của đường tròn (C):x2+(y−2)2=4(C): x^2 + (y-2)^2 = 4 qua phép tịnh tiến theo v→=(3;1)\overrightarrow{v}=(3; 1) là đường tròn có phương trình là

(x−3)2+(y−3)2=16(x-3)^2 + (y-3)^2 = 16.
(x−3)2+(y+1)2=4(x-3)^2 + (y+1)^2 = 4.
(x+3)2+(y−1)2=4(x+3)^2 + (y-1)^2 = 4.
(x−3)2+(y−3)2=4(x-3)^2 + (y-3)^2 = 4.
Câu 9
1đ

Trong OxyOxy, cho d:2x−3y+1=0d: 2x - 3y + 1 = 0. Ảnh của dd qua phép tịnh tiến Tv⃗T_{\vec{v}} với v→=(1;−1)\overrightarrow{v} = (1; -1) có phương trình là

2x−3y+6=02x - 3y + 6 = 0.
3x+2y−1=03x + 2y - 1 = 0.
2x−3y−4=02x - 3y - 4 = 0.
2x−3y−6=02x - 3y - 6 = 0.
Câu 10
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol có đồ thị y=x2y = x^2. Phép tịnh tiến theo vectơ u→=(2;−3)\overrightarrow{u} = (2; -3) biến parabol đó thành đồ thị của hàm số

y=x2−4x+1y = x^2 - 4x + 1.
y=x2−4x−1y = x^2 - 4x - 1.
y=x2+4x+1y = x^2 + 4x + 1.
y=x2+4x−1y = x^2 + 4x - 1.
Câu 11
1đ

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+6y−3=0(C): x^2 + y^2 - 4x + 6y - 3 = 0 và vectơ v→=(−1;2)\overrightarrow{v} = (-1; 2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đường tròn (C)(C) có tâm I(−2;3)I(-2; 3) và bán kính R=4R = 4.
b) Phép tịnh tiến Tv→T_{\overrightarrow{v}} biến tâm II thành điểm I′(−3;5)I'(-3; 5).
c) Ảnh của (C)(C) qua Tv→T_{\overrightarrow{v}} là đường tròn (C′):(x−1)2+(y+1)2=16(C'): (x - 1)^2 + (y + 1)^2 = 16.
d) Điểm M(1;3)M(1; 3) nằm trên đường tròn (C′)(C').
Câu 12
1đ

Cho tam giác ABCABC đều cạnh aa và trọng tâm GG. Thực hiện phép tịnh tiến TBC→T_{\overrightarrow{BC}} biến tam giác ABCABC thành tam giác A′B′C′A'B'C' có trọng tâm G′G'.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam giác A′B′C′A'B'C' cũng là một tam giác đều cạnh aa.
b) Chu vi của tam giác A′B′C′A'B'C' bằng 3a3a.
c) Đỉnh B′B' của tam giác mới trùng với đỉnh CC của tam giác ban đầu.
d) Độ dài đoạn thẳng GG′GG' bằng a33\dfrac{a\sqrt{3}}{3}.
Câu 13
1đ

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình x−2y+3=0x - 2y + 3 = 0 và vectơ tịnh tiến v→=(2;−1)\overrightarrow{v} = (2; -1). Gọi d′d' là ảnh của đường thẳng dd qua phép tịnh tiến Tv→T_{\overrightarrow{v}}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đường thẳng d′d' chắc chắn cắt đường thẳng dd tại một điểm duy nhất.
b) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d′d' là n→=(1;−2)\overrightarrow{n} = (1; -2).
c) Điểm M(−3;0)M(-3; 0) nằm trên đường thẳng dd.
d) Phương trình tổng quát của đường thẳng d′d' là x−2y+1=0x - 2y + 1 = 0.
Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (T):x2+y2+4x−6y−5=0(T): x^2 + y^2 + 4x - 6y - 5 = 0. Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ u→=(1;−2)\overrightarrow{u} = (1; -2) và v→=(1;−1)\overrightarrow{v} = (1; -1). Đường tròn (T)(T) biến thành đường tròn (T′)(T') có phương trình là

x2+y2−4y−4=0x^2 + y^2 - 4y - 4 = 0.
x2+y2−x+8y+2=0x^2 + y^2 - x + 8y + 2 = 0.
x2+y2+x−6y−5=0x^2 + y^2 + x - 6y - 5 = 0.
x2+y2−18=0x^2 + y^2 - 18 = 0.
Câu 15
1đ

Sơ đồ một bãi đỗ xe được chia thành 2 dãy đối diện nhau. Dãy bên trái đánh số A1 đến A5 (từ ngoài vào trong). Dãy bên phải đánh số B1 đến B5 (từ ngoài vào trong).

(A1)

(B1)

(A2)

(B2)

(A3)

(B3)

(A4)

(B4)

(A5)

(B5)

Một chiếc xe dời từ chuồng đỗ A1 sang chuồng đỗ B3. Hỏi một chiếc xe khác đang ở chuồng A3 thực hiện cùng một phép tịnh tiến như vậy thì sẽ dời đến chuồng nào?

B2.
B5.
B4.
A5