Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 1
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(−2;4)A( - 2;4) và B(8;4).B(8;4). Tọa độ điểm CC thuộc trục hoành sao cho tam giác ABCABC vuông tại CC là

C(0;0),C(0;0), C(6;0).C(6;0).
C(6;0).{C}\left( {6;0} \right){.}
C(−1;0).C( - 1;0).
C(0;0).{C}\left( {0;0} \right){.}
Câu 2
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2) và B(−3;1).B( - 3;1). Tọa độ điểm CC thuộc trục tung sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA là
C(5;0).{C}\left( {5;0} \right){.}
C(0;6).{C}\left( {0;6} \right){.}
C(3;1).{C}\left( {3;1} \right){.}
C(0;−6).C(0; - 6).
Câu 3
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho ba điểm A(–4;0),B(–5;0)A(–4;0),B(–5;0) và C(3;0).C(3;0). Tọa độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho MA→+MB→+MC→=0→\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \overrightarrow{0} là
M(–4;0).{M}\left( {–4;0} \right){.}
M(–5;0).M(–5;0).
M(2;0).{M}\left( {2;0} \right){.}
M(–2;0).{M}\left( {–2;0} \right){.}
Câu 4
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm M(–2;2)M(–2;2) và N(1;1).N(1;1). Tọa độ điểm PP thuộc trục hoành sao cho ba điểm M,N,PM,N,P thẳng hàng là
P(4;0).P(4;0).
P(–4;0).{P}\left( {–4;0} \right){.}
P(0;–4).{P}\left( {0;–4} \right){.}
P(0;4).{P}\left( {0;4} \right){.}
Câu 5
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, tọa độ điểm MM thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N(− 1;4)N( - \ 1;4) bằng 252\sqrt{5} là
M(1;0),M(−3;0).M(1;0),M( - 3;0).
M(1;0),M(3;0).M(1;0),M(3;0).
M(1;0).M(1;0).
M(3;0).M(3;0).
Câu 6
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(1;3)A(1;3) và B(4;2).B(4;2). Tọa độ điểm CC thuộc trục hoành sao cho CC cách đều hai điểm AA và BB là
C(35;0).C\left( \dfrac{3}{5};0 \right).
C(−35;0).C\left( - \dfrac{3}{5};0 \right).
C(53;0).C\left( \dfrac{5}{3};0 \right).
C(−53;0).C\left( - \dfrac{5}{3};0 \right).
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(2;2),   B(5;− 2).A(2;2),\text{ \ \ B}(5; - \ 2). Tọa độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho AMB^=90∘  \widehat{AMB} = 90^{\circ}\text{ \ }là

M(0;1).M(0;1).
M(1;6).M(1;6).
M(0;6).M(0;6).
M(6;0).M(6;0).
Câu 8
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(1;− 1)A(1; - \ 1) và B(3;2).B(3;2). Tọa độ điểm MM thuộc trục tung sao cho MA2+MB2MA^{2} + MB^{2} nhỏ nhất là

M(0;1).M(0;1).
M(0;12).M\left( 0;\dfrac{1}{2} \right).
M(0;− 1).M(0; - \ 1).
M(0;−12).M\left( 0; - \dfrac{1}{2} \right).
Câu 9
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hình bình hành ABCDABCD biết A(−2;0),A( - 2;0), B(2;5),B(2;5), C(6;2).C(6;2). Tọa độ điểm DD là

D(2;3).D(2;3).
D(−2;−3).D( - 2; - 3).
D(2;−3).D(2; - 3).
D(−2;3).D( - 2;3).
Câu 10
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(1;3),B(−2;4),C(5;3).A(1;3),B( - 2;4),C(5;3). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là
G(2;5).G(2;5).
G(83;−103).G\left( \dfrac{8}{3}; - \dfrac{10}{3} \right).
G(2;103).G\left( 2;\dfrac{10}{3} \right).
G(43;103).G\left( \dfrac{4}{3};\dfrac{10}{3} \right).
Câu 11
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(−4;1),B(2;4),A( - 4;1),B(2;4), C(2;−2).C(2; - 2). Tọa độ tâm II của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là
I(14;1).I\left( \dfrac{1}{4};1 \right).
I(1;14).I\left( 1;\dfrac{1}{4} \right).
I(−14;1).I\left( - \dfrac{1}{4};1 \right).
I(1;−14).I\left( 1; - \dfrac{1}{4} \right).
Câu 12
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(−3;0),B(3;0)A( - 3;0),B(3;0) và C(2;6).C(2;6). Gọi H(a;b)H(a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Giá trị a+6ba + 6b bằng

8.8.
6.6.
5.5.
7.7.
Câu 13
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(4;3),  B(2;7)A(4;3),\text{ \ B}(2;7) và C(− 3;− 8).C( - \ 3; - \ 8). Toạ độ chân đường cao A′A' kẻ từ đỉnh AA xuống cạnh BCBClà

A′(1;− 4).A'(1; - \ 4).
A′(− 1;4).A'( - \ 1;4).
A′(1;4).A'(1;4).
A′(4;1).A'(4;1).
Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(2;4),B(−3;1),A(2;4),B( - 3;1), C(3;−1).C(3; - 1). Tọa độ chân đường cao A′A' vẽ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là

A′(35;15).A'\left( \dfrac{3}{5};\dfrac{1}{5} \right).
A′(−35;15).A'\left( - \dfrac{3}{5};\dfrac{1}{5} \right).
A′(35;−15).A'\left( \dfrac{3}{5}; - \dfrac{1}{5} \right).
A′(−35;−15).A'\left( - \dfrac{3}{5}; - \dfrac{1}{5} \right).
Câu 15
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−3;−2),B(3;6)A( - 3; - 2),B(3;6) và C(11;0).C(11;0). Tọa độ điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình vuông là
D(5;− 8).D(5; - \ 8).
D(− 5;8).D( - \ 5;8).
D(8;5).D(8;5).
D(− 8;5).D( - \ 8;5).
Câu 16
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(2;4)A(2;4) và B(1;1).B(1;1). Tọa độ điểm CC sao cho tam giác ABCABC vuông cân tại BB là
C(2;0).C(2;0).
C(4;0),C(−2;2).C(4;0),C( - 2;2).
C(−2;2).C( - 2;2).
C(4;0).C(4;0).
Câu 17
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hình vuông ABCDABCD có A(1;−1)A(1; - 1) và B(3;0).B(3;0). Biết DD có tung độ âm, tọa độ điểm DDlà
D(0;−1).D(0; - 1).
D(−2;−3).D( - 2; - 3).
D(2;−3),D(0;1).D(2; - 3),D(0;1).
D(2;−3).D(2; - 3).
Câu 18
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho bốn điểm A(1;2),  B(− 1;3),  C(− 2;− 1)A(1;2),\text{ \ B}( - \ 1;3),\text{ \ C}( - \ 2; - \ 1) và D(0;− 2).D(0; - \ 2). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

ABCDABCD là hình thoi.
ABCDABCD là hình chữ nhật.
ABCDABCD là hình bình hành.
ABCDABCD là hình vuông.
Câu 19
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác OABOAB với A(1;3)A(1;3) và B(4;2)B(4;2). Tọa độ điểm EE là chân đường phân giác trong góc OO của tam giác OABOAB là
E=(−2+32;4+2).E = \left( - 2 + 3\sqrt{2};4 + \sqrt{2} \right).
E=(32;−12).E = \left( \dfrac{3}{2}; - \dfrac{1}{2} \right).
E=(52;52).E = \left( \dfrac{5}{2};\dfrac{5}{2} \right).
E=(−2+32;4−2).E = \left( - 2 + 3\sqrt{2};4 - \sqrt{2} \right).
Câu 20
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho ba điểm A(2;0),B(0;2)A(2;0),B(0;2) và C(0;7).C(0;7). Tọa độ đỉnh thứ tư DD của hình thang cân ABCDABCD là

D(9;2).D(9;2).
D(0;7),D(9;2).D(0;7),D(9;2).
D(7;0)D(7;0) hoặc D(2;9)D(2;9).
D(7;0).D(7;0).