Tìm số nguyên chưa biết

Câu 1
1đ

Tìm quy luật và điền số còn thiếu trong hình sau.

Câu 2
1đ

Tìm quy luật và điền số còn thiếu trong hình.

Câu 3
1đ

Trong dãy số 11; −3-3; 99; −27-27; 8181; −243-243; 486486 thì số nào trái quy luật với các số còn lại?

8181.
−243-243.
486486.
−3-3.
Câu 4
1đ

Tìm tất cả các số nguyên nn thỏa mãn (n−3).(n2+36)=0(n - 3) . (n^2 + 36) = 0.

n=6n = 6.
n=3n = 3 hoặc n=6n = 6 hoặc n=−6n = -6.
n=−6n = -6 hoặc n=6n = 6.
n=3n = 3.
Câu 5
1đ

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (x+5)(x+5) ⋮\vdots (x+2)(x+2).

33.
00.
44.
11.
Câu 6
1đ

Tập hợp các số nguyên xx thỏa mãn (x2−5x+1)(x^2 - 5x + 1) ⋮\vdots (x−5)(x - 5) là

{4;6}\{4;6\}.
{−1;1}\{-1; 1\}.
{3}\{ 3\}.
{−5}\{ -5\}.
Câu 7
1đ

Có bao nhiêu số nguyên aa thỏa mãn −10<a<10-10<a<10 và (a−3).(2+a)>0(a - 3) . (2 + a) > 0?

1313.
1919.
1212.
1717.
Câu 8
1đ

Tìm x∈Zx \in \mathbb{Z} thỏa mãn (x2−6).(x2−18)<0(x^2 -6).(x^2 - 18) < 0.

x∈{−3;3;−4;4;−5;5}x \in \{-3; 3; -4; 4; -5; 5\}.
x∈{3;4}x \in \{3;4\}.
x∈{−3;3;−4;4}x \in \{-3; 3; -4; 4\}.
x∈{−3;3}x \in \{-3; 3\}.