Tìm số nguyên chưa biết

Câu 1
1đ

Số nguyên xx thỏa mãn x:11+6=0x : 11 + 6 = 0 là

x=−66x = - 66.
x=66x = 66.
x=−17x = - 17.
x=17x = 17.
Câu 2
1đ

Số nguyên aa nào dưới đây thỏa mãn (a−7)⋅(a+8)=0(a - 7) \cdot (a + 8) = 0?

a=7a = 7 hoặc a=−8a = -8.
a=−7a = -7 hoặc a=0a = 0.
a=7a = 7 hoặc a=8a = 8.
a=0a = 0 hoặc a=7a = 7.
Câu 3
1đ

Cho x∈Zx \in \mathbb{Z} thỏa mãn x2=1x^2 = 1. Khi đó, giá trị của xx bằng bao nhiêu?

x=1x = 1.
x=1x = 1 hoặc x=−1x = -1.
x=0x = 0.
x=−1x = -1.
Câu 4
1đ

Có bao nhiêu số nguyên aa thỏa mãn −10<a<10-10\lt a\lt 10 và (a−3).(2+a)>0(a - 3) . (2 + a) > 0?

Trả lời:

Câu 5
1đ

Tất cả các số nguyên xx thỏa mãn x2−3.17=(−3).14x^2 - 3.17 = (-3).14 là

33.
−17-17 và 1717.
−51-51.
−3-3 và 33.
Câu 6
1đ

Cặp số nguyên xx và yy nào dưới đây thỏa mãn (x+1).(y+1)=−5(x+1).(y+1) = -5 và x<yx \lt y?

x=−2x = -2 và y=4y = 4.
x=−6x = -6 và y=4y = 4.
x=0x = 0 và y=−6y = -6.
x=−6x = -6 và y=−2y=-2.
Câu 7
1đ

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (x2−6).(x2−20)<0(x^2 -6).(x^2 - 20) \lt 0?

Trả lời:

Câu 8
1đ

Các số nguyên nn thỏa mãn (n−6).(n2+144)=0(n - 6) . (n^2 + 144) = 0 là

n=6n = 6.
n=−12n = -12 hoặc n=12n = 12.
n=12n = 12.
n=6n = 6 hoặc n=12n = 12 hoặc n=−12n = -12.
Câu 9
1đ

Số nguyên xx nào dưới đây thỏa mãn (−7).(x+8)=0(-7).(x + 8) = 0?

x=−8x = -8.
x=7x = 7.
x=8x = 8.
x=0x = 0.
Câu 10
1đ

Số nguyên xx nào dưới đây thỏa mãn x(x+3)=0x(x+3)=0?

x=−3x = -3.
x=0x = 0 hoặc x=−3x = -3.
x=0x = 0.
x=3x = 3.
Câu 11
1đ

Số nguyên xx nào dưới đây thỏa mãn x2=4.4.4.4x^2 = 4.4.4.4?

x=−16x= -16 hoặc x=16x= 16.
x=−4x = -4 hoặc x=4x = 4.
x=16x= 16.
x=4x= 4.
Câu 12
1đ

Tìm quy luật và điền số còn thiếu trong hình.

Trả lời:

Câu 13
1đ

Có bao nhiêu số mà lập phương của nó bằng chính nó?

Trả lời: