Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton (đã biết n)

Câu 1
1đ

Số hạng không chứa xx trong khai triển P(x)=(x3−1x)4P(x)=\Big(x^3-\dfrac{1}{x}\Big)^4 (x≠0)(x \neq 0) (theo chiều mũ của xx giảm dần) là số hạng thứ

22.
44.
11.
33.
Câu 2
1đ

Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của (1−2x)4(1-2 x)^4 là

−81-81.
8181.
−1-1.
11.
Câu 3
1đ

Hệ số của x2y2x^2 y^2 trong khai triển nhị thức Newton của (x+2y)4(x+2 y)^4 là

2424.
3232.
88.
1616.
Câu 4
1đ

Trong khai triển (2a−b)5(2 a-b)^5, hệ số của số hạng thứ 33 bằng

−10-10.
−80-80.
8080.
1010.
Câu 5
1đ

Số hạng chính giữa trong khai triển (3x+2y)4(3 x+2 y)^4 là

6C43x2y26 C_4^3 x^2 y^2.
36C42x2y236 C_4^2 x^2 y^2.
C42x2y2C_4^2 x^2 y^2.
6(3x)2(2y)26(3 x)^2(2 y)^2.
Câu 6
1đ

Cho nhị thức Newton Q=(xy−1)5Q=(x y-1)^5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng chứa x2y2x^2 y^2 là −10x2y2-10 x^2 y^2.
b) Hệ số của x4y4x^4 y^4 trong khai triển là −5-5.
c) Hệ số của x3y3x^3 y^3 trong khai triển là 1010.
d) Hệ số của xyx y trong khai triên là −10-10.
Câu 7
1đ

Cho khai triển biểu thức P(x)=(x+1)4−(x−1)4P(x)=(x+1)^4-(x-1)^4.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng tự do trong khai triển bằng 00.
b) Hệ số của xx trong khai triển là −8-8.
c) Tổng các hệ số trong khai triển bằng 1414.
d) P(x)>0P(x)>0 khi x∈(0;+∞)x \in(0 ;+\infty).
Câu 8
1đ

Số hạng không chứa xx trong khai triển (2x2−1x2)4\Big(2 x^2-\dfrac{1}{x^2}\Big)^4 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 9
1đ

Hệ số của số hạng chứa x3yx^3 y trong khai triển (2xy+3y)5\Big(2 x y+\dfrac{3}{y}\Big)^5 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10
1đ

Hệ số của số hạng chứa x10x^{10} trong khai triển của nhị thức (3x3−2x2)5\Big(3 x^3-\dfrac{2}{x^2}\Big)^5 là

826826.
−810-810.
810810.
421421.
Câu 11
1đ

Số hạng không chứa xx trong khai triển (3x2+2x2)4\Big(3 x^2+\dfrac{2}{x^2}\Big)^4 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 12
1đ

Số hạng chứa x3x^3 trong khai triển P(x)=(x+2)5−(x−3)4P(x)=(x+2)^5-(x-3)^4 là

52x352x^3.
5252.
2828.
28x328x^3.
Câu 13
1đ

Số hạng chứa x3x^3 trong khai triển (x−5)4+(x+5)4(x-5)^4+(x+5)^4 là

−40x3-40 x^3.
0x30 x^3.
20x320 x^3.
40x340 x^3.
Câu 14
1đ

Giả sử hệ số của xx trong khai triển của (x2+rx)5\Big(x^2+\dfrac{r}{x}\Big)^5 bằng 640640. Giá trị của rr là

r=2r=2.
r=3r=3.
r=1r=1.
r=4r=4.
Câu 15
1đ

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (y−2x2y)4(y-2 x^2 y)^4 có dạng AxmynA x^m y^n sao cho m+n=6m+n=6 ?

00.
22.
11.
33.