Tìm hai số khi biết tổng và tích

Câu 1

Chọn tất cả các phương án đúng:

Nếu u+v=15;uv=36u+v=15; \, uv=36 thì các giá trị của uuvv

u=4;v=3u=-4; \,v=3.
u=12;v=3u=12; \,v=3.
u=3;v=12u=3; \,v=12.
u=3;v=12u=3; \,v=-12.
Câu 2

Hai số có tổng bằng 66 và tích bằng 99 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

x22x+3=0x^2-2x+3=0.
x23x+2=0x^2-3x+2=0.
x2+6x+9=0x^2+6x+9=0.
x26x+9=0x^2-6x+9=0.
Câu 3

Gọi x1;x2x_1; \, x_2 là hai nghiệm của phương trình: x2x1=0.x^2-x-1=0. Phương trình bậc hai nào sau đây có hai nghiệm x1+1;x2+1x_1+1;x_2+1?

x23x1=0x^2-3x-1=0.
x23x+1=0x^2-3x+1=0.
x2+x+1=0x^2+x+1=0.
x2x+1=0x^2-x+1=0.
Câu 4

Gọi x1;x2x_1; \, x_2 là hai nghiệm của phương trình: x2x1=0.x^2-x-1=0. Phương trình bậc hai nào sau đây có hai nghiệm x12+x2;x22+x1x_{1}^{2}+x_2;x_{2}^{2}+x_1?

x24x+3=0x^2-4x+3=0.
x24x+4=0x^2-4x+4=0.
x2+4x+3=0x^2+4x+3=0.
x2+4x+4=0x^2+4x+4=0.
Câu 5

Gọi x1;x2x_1; \, x_2 là hai nghiệm của phương trình: x2x1=0x^2 - x - 1 = 0. Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm x1x2;x2x1\dfrac{x_1}{x_2};\dfrac{x_2}{x_1}?

x23x+1=0x^2-3x+1=0.
x2+3x1=0x^2+3x-1=0.
x23x+5=0x^2-3x+5=0.
x2+3x+1=0x^2+3x+1=0.
Câu 6

Gọi x1;x2x_1; \, x_2 là hai nghiệm của phương trình: x2x1=0.x^2-x-1=0. Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm x2+1x1;x1+1x2\dfrac{x_2+1}{x_1};\dfrac{x_1+1}{x_2}?

x2+4x1=0x^2+4x-1=0.
x24x+5=0x^2-4x+5=0.
x24x1=0x^2-4x-1=0.
x24x5=0x^2-4x-5=0.
Câu 7

Cho phương trình x2+5x3m=0x^2+5x-3m=0 (mm là tham số).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biệt thức Δ=25+12m\Delta =25+12m.
b) Với m2512m \ge \dfrac{-25}{12} thì phương trình có hai nghiệm là x1x_1x2x_2.
c) Với m>2512;m0m>\dfrac{-25}{12};\,m\ne 0 thì phương trình có hai nghiệm x1x_1; x2x_2 thỏa mãn 2x12+2x22=49m2\dfrac{2}{x_1^2}+\dfrac{2}{x_2^2}=\dfrac{4}{9m^2}.
d) Với m2512;m0m \ge \dfrac{-25}{12};\,m\ne 0, ta có một phương trình bậc hai có hai nghiệm 2x12\dfrac{2}{x_1^2}2x22\dfrac{2}{x_2^2}9m2x22(6m+25)x+4=09m^2x^2-2(6m+25)x+4=0.
Câu 8

Cho hai số xxyy có tổng của chúng bằng 44 và tổng bình phương bằng 1010. Nếu x<yx \lt y thì giá trị của xx là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 9

Cho hai số xxyy thỏa mãn tổng của chúng bằng 33 và tổng lập phương bằng 99. Tích của hai số đó bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10

Có bao nhiêu cặp số uuvv thỏa mãn u2+v2=13u^2+v^2=13uv=6uv=6?

Trả lời:

Câu 11

Cho a=11+62,b=1162a=\sqrt{11+6\sqrt2}, \, b=\sqrt{11-6\sqrt2}, c=63+103,d=63103c=\sqrt[3]{6\sqrt{3}+10}, \, d=\sqrt[3]{6\sqrt{3}-10}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ab=7ab = 7.
b) c2.d2=8c^2.d^2 = 8.
c) a,ba, \, b là hai nghiệm của phương trình bậc hai với hệ số nguyên.
d) c2,d2c^2, \, d^2 là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số nguyên.