Tìm điểm thỏa mãn hệ thức vectơ

Câu 1
1đ

Cho tam giác ABCABC và điểm MM thỏa mãn 2MA→+MB→=CA→.2\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{CA}. Khẳng định nào sau đây đúng ?

MM trùng B.\text{B.}
MM trùng A.A.
MM trùng C.\text{C.}
MM là trọng tâm của tam giác ABC.ABC.
Câu 2
1đ

Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Đặt GA→=a→,GB→=b→\overrightarrow{GA} = \overrightarrow{a},\overrightarrow{GB} = \overrightarrow{b} thì BC→=mGA→+nGB→ \overrightarrow{BC} = m\overrightarrow{GA} + n\overrightarrow{GB} . Khẳng định nào sau đây đúng?

m=1,n=2.m = 1,n = 2.
m=−2,n=−1.m = - 2,n = - 1.
m=−1,n=−2.m = - 1,n = - 2.
m=2,n=1.m = 2,n = 1.
Câu 3
1đ
Cho ba điểm A,  B,  CA,\ \ B,\ \ C không thẳng hàng và điểm MM thỏa mãn đẳng thức vectơ MA→=x MB→+y MC→.\overrightarrow{MA} = x\ \overrightarrow{MB} + y\ \overrightarrow{MC}. Tính giá trị biểu thức P=x+y.P = x + y.
P=0.{P =}{0.}
P=3.{P =}{3.}
P=2.{P =}{2.}
P=− 2.{P = - \ }{2.}
Câu 4
1đ
Cho hình chữ nhật ABCDABCD và số thực k>0.k > 0. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức ∣MA→+MB→+MC→+MD→∣=k\left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} \right| = k là
một đường tròn.
một điểm.
một đường thẳng.
một đoạn thẳng.
Câu 5
1đ
Cho hình chữ nhật ABCDABCD và II là giao điểm của hai đường chéo. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn ∣MA→+MB→∣=∣MC→+MD→∣\left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} \right| = \left| \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} \right| là
trung trực của đoạn thẳng AB.\text{AB.}
đường tròn tâm I,I, bán kính AC2.\dfrac{AC}{2}.
trung trực của đoạn thẳng AD.\text{AD.}
đường tròn tâm I,I, bán kính AB+BC2.\dfrac{AB + BC}{2}.
Câu 6
1đ
Cho hai điểm A,  BA,\text{ \ B} phân biệt và cố định, với II là trung điểm của AB.AB. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức ∣MA→+MB→∣=∣MA→−MB→∣\left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} \right| = \left| \overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB} \right| là
đường trung trực của đoạn thẳng AB.\text{AB.}
đường tròn đường kính AB.\text{AB.}
đường tròn tâm I,I, đường kính AB2.\dfrac{AB}{2}.
đường trung trực đoạn thẳng IA.IA.
Câu 7
1đ
Cho hai điểm A,  BA,\ \ B phân biệt và cố định, với II là trung điểm của AB.AB. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức ∣2MA→+MB→∣=∣MA→+2MB→∣\left| 2\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} \right| = \left| \overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} \right| là
đường tròn đường kính AB.\text{AB.}
đường tròn tâm A,A, bán kính AB.\text{AB.}
đường trung trực của đoạn thẳng AB.AB.
đường trung trực đoạn thẳng IA.IA.
Câu 8
1đ

Cho tam giác đều ABCABC cạnh a,a, trọng tâm G.G. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn ∣MA→+MB→∣=∣MA→+MC→∣\left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} \right| = \left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MC} \right| là

đường trung trực đoạn thẳng AGAG.
đường tròn tâm GG, bán kính a3\dfrac{a}{3}.
đường tròn đường kính BCBC.
đường trung trực của đoạn BCBC
Câu 9
1đ
Cho tam giác đều ABCABC cạnh a.a. Biết rằng tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức ∣2MA→+3MB→+4MC→∣=∣MB→−MA→∣\left| 2\overrightarrow{MA} + 3\overrightarrow{MB} + 4\overrightarrow{MC} \right| = \left| \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MA} \right| là đường tròn cố định có bán kính R.R. Giá trị của RR bằng
a3.\dfrac{{a}}{{3}}{.}
a9.\dfrac{{a}}{{9}}{.}
a6.\dfrac{{a}}{{6}}{.}
a2.\dfrac{{a}}{{2}}{.}
Câu 10
1đ
Cho tam giác ABCABC. Có bao nhiêu điểm MM thỏa mãn ∣MA→+MB→+MC→∣=3\left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} \right| = 3?
1 .{1}{\ }{.}
Vô số.
2 .{2}{\ }{.}
3 .{3}{\ }{.}