Tìm các giá trị của tham số để các nghiệm của phương trình thả mãn điều kiện đã cho (phần 3)
(Cà Mau)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm
\(x^2+2\left(m+1\right)x+2m^2+2m+1=0\)
\(\Delta'=\left(m+1\right)^2-\left(2m^2+2m+1\right)=-m^2\)
Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi \(-m^2< 0\Leftrightarrow m\ne0\). Đáp số \(m\ne0\)
(Cà Mau)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm
\(x^2+2\left(m+1\right)x+2m^2+2m+1=0\)
\(\Delta'=\left(m+1\right)^2-\left(2m^2+2m+1\right)=-m^2\)
Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi \(-m^2< 0\Leftrightarrow m\ne0\). Đáp số \(m\ne0\)
(Cần Thơ)
Cho phương trình \(x^2-ax-b^2+5=0\)
a) Giải phương trình khi \(a=b=3\)
b) Tính \(2a^3+3b^4\) biết phương trình nhận \(x_1=3;x_2=-9\) làm nghiệm.
a) Khi \(a=b=3\), phương trình trở thành \(x^2-3x-4=0\). Phương trình có hai nghiệm \(x=-1;x=4\).
b) \(x_1=3;x_2=-9\) là hai nghiệm của phương trình nên
\(\left\{{}\begin{matrix}9-3a-b^2+5=0\\81+9a-b^2+5=0\end{matrix}\right.\)\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}3a+b^2=14\\9a-b^2=-86\end{matrix}\right.\)\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=-6\\b^2=32\end{matrix}\right.\)
nên \(2a^3+3b^4=2.\left(-6\right)^3+3.\left(32\right)^2=2640\)
(Đắk Lắk)
Cho phương trình $x^2+2(m+1)x+m^2=0$ (m là tham số)
1) Tìm m để phương trình có nghiệm.
2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm $x_1; x_2$ sao cho: $x_1^2+x_2^2-5x_1x_2=13$.
1) Điều kiện có nghiệm \(\Delta'\ge0\Leftrightarrow2m+1\ge0\Leftrightarrow m\ge-\dfrac{1}{2}\).
2) Theo Viet ta có \(x_1+x_2=-2\left(m+1\right);x_1x_2=m^2\) nên
\(x_1^2+x_2^2-5x_1x_2=\left(x_1+x_2\right)^2-7x_1x_2=4\left(m+1\right)^2-7m^2\)
\(=-3m^2+8m+4\)
Do đó yêu cầu bài toán trở thành \(-3m^2+8m+4=13\Leftrightarrow3m^2-8m+9=0\)
Phương trình cuối vô nghiệm. Kết luận: Khồng tồn tại m.
(Đắk Lắk)
Cho phương trình x2-2(m+1)x+m2+3m+2=0(1). (m là tham số)
1) Tìm các giá trị của m đề phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
2) Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn
\(x_1^2+x_2^2=12\).
1) \(\Delta'>0\Leftrightarrow-m-1>0\Leftrightarrow m< -1\)
2) \(x_1^2+x_2^2=\left(x_1+x_2\right)^2-2x_1x_2=4\left(m+1\right)^2-2\left(m^2+3m+2\right)\)
\(=2m^2+2m\)
Yêu câu bài toán tương vói
\(2m^2+2m=12\Leftrightarrow m^2+m-6=0\Leftrightarrow m=-3;m=2\)
Do điều kiện \(m< -1\), chỉ lấy giá trị \(m=-3\)
Cho phương trình x2 + 2(m – 2)x – m2 = 0, với m là tham số.
1)Giải phương trình khi m = 0.
2)Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 với x1 < x2, tìm tất cả các giá trị của m sao cho |x1|-|x2|=6.
1) Khi m = 0, phương trình trở thành \(x^2-4x=0\Leftrightarrow x=0;x=4\)
2) Do \(\Delta'=\left(m-2\right)^2+m^2>0,\forall m\) nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Nếu \(x_1< x_2\) là hai nghiệm của phương trình thì theo Viet: \(x_1x_2=-m^2< 0\Rightarrow x_1,x_2\) trái dấu\(\Rightarrow x_1< 0< x_2\) nên điều kiện của đề bài suy ra
\(\left|x_1\right|=-x_1;\left|x_2\right|=x_2\), do đó yêu cầu bài ra là
\(-x_1-x_2=6\Leftrightarrow x_1+x_2=-6\Leftrightarrow-2\left(m-2\right)=-6\Leftrightarrow m=5\)
(Đà Nẵng)
Cho phương trình x2 - 2(m – 1)x – 2m = 0, với m là tham số.
1) Giải phương trình khi m = 1.
2) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m. Gọi \(x_1,x_2\) là hai nghiệm của phương trình. Tìm tất cả các giá trị của m sao cho
\(x_1^2+x_1-x_2=5-2m\).
1) Khi m = 1, phương trình trở thành \(x^2-2=0\Leftrightarrow x=\pm2\)
2) \(\Delta'=m^2+1>0,\forall m\). Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt \(x_1,x_2\).
Theo định lí Viet ta có \(\left\{{}\begin{matrix}x_1+x_2=2\left(m-1\right)\\x_1x_2=-2m\end{matrix}\right.\)\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x_2=2m-2-x_1\left(1\right)\\x_1x_2=-2m\left(2\right)\end{matrix}\right.\)
Thế (1) vào điều kiện trong đề bài ta có
\(x_1^2+x_1-x_2=5-2m\Leftrightarrow x_1^2+x_1-\left(2m-2-x_1\right)=5-2m\)
\(\Leftrightarrow x_1^2+2x_1-3=0\Leftrightarrow x_1=1;x_1=-3\)
- Nếu \(x_1=1\) thì (1) suy ra \(x_2=2m-3\). Thế tiếp vào (2) ta có
\(1.\left(2m-3\right)=-2m\Leftrightarrow m=\dfrac{4}{3}\)
- Nếu \(x_1=-3\) thì (1) suy ra \(x_2=2m+1\). Tiếp tục thế vào (2) ta được
\(-3.\left(2m+1\right)=-2m\Leftrightarrow m=-\dfrac{4}{3}\)
Đáp số: \(m=\pm\dfrac{4}{3}\).
(Đà Nẵng 2016-2017
Kí hiệu \(x_1,x_2\) là hai nghiệm của phương trình \(x^2+x-2+\sqrt{2}=0\)
Tính giá trị biểu thức
\(A=x_1^3+x_2^3\).
\(A=\left(x_1+x_2\right)^3-3x_1x_2\left(x_1+x_2\right)=\left(-1\right)^3-3\left(-2+\sqrt{2}\right)\left(-1\right)=3\sqrt{2}-7\)
(Đồng Nai)
Kí hiệu \(x_1,x_2\) là hai nghiệm của phương trình
\(x^2-2x-2=0\)
Tính \(T=2x_1+x_2\left(2-3x_1\right)\).
\(T=2x_1+x_2\left(2-3x_1\right)=2\left(x_1+x_2\right)-3x_1x_2=2.2-3\left(-2\right)=10\)