Tiếng, từ chứa vần ut, vần ưt

Câu 1
1đ

Đây là ai?

  • Bứt
  • Bút
  • Bụt

Câu 2
1đ

Ghép tiếng với cách đọc tương ứng:

Câu 3
1đ

Nghe và chọn:

Câu 4
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

đ

  • út
  • ựt
  • ứt
  • ụt

Câu 5
1đ

Chọn cách đọc tiếng sau:

Câu 6
1đ

Đây là con gì?

Câu 7
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 thít

  • thút
  • thụt
  • chút

Câu 8
1đ

Lật chọn cặp hình ảnh và từ tương ứng:

gạo lứt
 
 
lũ lụt

Câu 9
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 phá

  • dứt
  • vứt
  • bứt

Câu 10
1đ

Từ nào sau đây có hai tiếng đều chứa vần 'ưt':

Vết nứt.
Sứt mẻ.
Bứt rứt.
Câu 11
1đ

Nối hai tiếng để tạo thành từ:

Câu 12
1đ

Ghép tiếng với âm thanh thích hợp:

hút
nút
tút
Câu 13
1đ

Ghép tiếng với âm thanh thích hợp:

chút
dứt
Câu 14
1đ

Chọn từ có tiếng chứa vần 'ưt':

Vun vút.
Sứt mẻ.
Vết nứt.
Câu 15
1đ

Chọn từ có tiếng chứa vần 'ut':

Mứt tết.
Thút nút.
Bút chì.
Câu 16
1đ

Trận đấu được miêu tả thế nào?

gay cấn
mờ nhạt