Tiếng, từ chứa vần at, ăt, ât

Câu 1
1đ

Chọn cách đọc tiếng sau:

Câu 2
1đ

Tiếng nào sau đây viết đúng quy tắc chính tả:

Câu 3
1đ

Nối tiếng với cách đọc tương ứng:

Câu 4
1đ

Hoàn thành bảng sau:

        Câu 5
        1đ

        Nghe và ghép tiếng thích hợp:

        Câu 6
        1đ

        Lật chọn cặp hình ảnh và từ tương ứng:

        ca hát
        cái bát
         
         
        hạt đỗ
         

        Câu 7
        1đ

        Đây là gì?

        Câu 8
        1đ

        Nghe và điền vào chỗ trống:

         khe

        • chắt
        • nhắt
        • khắt

        Câu 9
        1đ

        Nối hai tiếng để tạo thành từ đúng:

        Câu 10
        1đ

        Từ nào sau đây có hai tiếng đều chứa vần 'ât':

        Lật đật.
        Chủ nhật.
        Bật ti vi.
        Câu 11
        1đ

        Từ nào sau đây có một tiếng chứa vần 'at', một tiếng chứa vần 'ât':

        Đất cát.
        Cái bát.
        Bật lửa.
        Câu 12
        1đ

        Đây là gì?

        ca 

        • khát
        • hát
        • bát

        Câu 13
        1đ

        Ghép từ tương ứng với hình ảnh sau:

        Câu 14
        1đ

        Nhà Đạt đi nghỉ mát ở đâu?

        Đà Lạt.
        Cát Bà.
        Câu 15
        1đ

        Nghe và điền vào chỗ trống:

        thắt 

        • nhắt
        • chặt
        • bặt

        Câu 16
        1đ

        Ghép âm thanh với tiếng thích hợp:

        hát
        nhật
        giặt