Tiếng, từ chứa vần ap, ăp, âp

Câu 1
1đ

Từ nào sau đây có một tiếng chứa vần 'ap', một tiếng chứa vần 'ăp':

Xe đạp.
Múa sạp.
Lắp ráp.
Câu 2
1đ

Nối tiếng với cách đọc thích hợp:

Câu 3
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 đặt

  • cắp
  • lắp

Câu 4
1đ

Chọn cách đọc tiếng sau:

Câu 5
1đ

Nghe và chọn:

Câu 6
1đ

Nghe và chọn:

Câu 7
1đ

Hoàn thành bảng sau:

        Câu 8
        1đ

        Từ nào sau đây có hai tiếng đều chứa vần 'ăp':

        Lắp bắp.
        Tít tắp.
        Lắp đặt.
        Câu 9
        1đ

        Đây là con gì?

        cá 

        • gập
        • mập
        • mấp

        Câu 10
        1đ

        Từ nào sau đây có hai tiếng đều chứa vần 'âp':

        Lắp bắp.
        Sáp nhập.
        Lập cập.
        Câu 11
        1đ

        Nghe và ghép từ thích hợp:

        Câu 12
        1đ

        Đây là gì?

        Câu 13
        1đ

        Nghe và điền vào chỗ trống:

        cao 

        • thấp
        • chấp
        • nhấp

        Câu 14
        1đ

        Tôi là ai?

        ti vi
        máy in
        Câu 15
        1đ

        Ghép tiếng với âm thanh tương ứng:

        chạp
        sắp
        ập