Tiếng có chứa vần ươn, ương

Câu 1
1đ

Nghe và điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:

Cậu bé Gióng  vai thành tráng sĩ.

  • vượn
  • vườn
  • ưỡn
  • vươn

Câu 2
1đ

Chọn cách đọc tiếng sau:

Câu 3
1đ

Nối tiếng với cách đọc thích hợp:

Câu 4
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

Em yêu  em.

  • trương
  • trường
  • chương
  • chường

Câu 5
1đ

Nối tiếng với cách đọc tương ứng:

Câu 6
1đ

Nghe và ghép tiếng thích hợp:

Câu 7
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

tr

  • ưởng
  • ượng
  • ương
  • ướng
  • ường

Câu 8
1đ

Nghe và ghép tiếng tương ứng:

Câu 9
1đ

Nghe và chọn:

Câu 10
1đ

Hoàn thành bảng sau:

      Câu 11
      1đ

      Ghép tiếng với âm thanh tương ứng:

      sương

      vươn