Tiếng, từ chứa vần oăn, oăt

Câu 1
1đ

Nghe và chọn:

Câu 2
1đ

Nghe và ghép tiếng thích hợp:

Câu 3
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

ng

  • oằn
  • oắt
  • oắn
  • oăn

Câu 4
1đ

Ghép tiếng hoặc từ với âm thanh tương ứng:

ngoặt

thoăn thoắt

Câu 5
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

oằn

  • gh
  • g
  • ngh
  • ng

Câu 6
1đ

Nghe và ghép từ tương ứng:

Câu 7
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

Chú bé  .

  • thoăn thoắt
  • loắt choắt

Câu 8
1đ

Nghe và sắp xếp để được câu đúng:

  • thoăn thoắt.
  • nhanh
  • leo cây
  • Khỉ
Câu 9
1đ

Nghe và chọn:

Tóc xoăn.
Nhọn hoắt.
Băn khoăn.
Câu 10
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 11
1đ

Chọn từ có một tiếng chứa vần 'oăn', một tiếng chứa vần 'oăt':

Chỗ ngoặt.
Khỏe khoắn.
Thoăn thoắt.
Câu 12
1đ

Bé làm cách nào để mèo nhảy nước?

Đặt con chuột thật vào nước.
Đặt con chuột bằng nhựa vào nước.
Cho mèo đi bắt chuột.
Câu 13
1đ

Khu vườn rộn ràng hơn nhờ có ai?

Chim họa mi.
Chim chích bông.
Chim sơn ca.