Tiếng chứa vần oan, oat

Câu 1
1đ

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:

Trần Quốc   bóp nát quả cam.

  • Toàn
  • Toản
  • Toan
  • Toán

Câu 2
1đ

Nối tiếng với cách đọc tương ứng:

Câu 3
1đ

Chọn cách đọc tiếng sau:

Câu 4
1đ

Nghe và ghép tiếng tương ứng:

Câu 5
1đ

Tiếng sau được đọc như thế nào?

Câu 6
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

l

  • oạn
  • oan
  • oán
  • oản

Câu 7
1đ

Nối vần với tiếng chứa vần tương ứng:

Câu 8
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

s

  • oan
  • oạn
  • oát
  • oạt

Câu 9
1đ

Chọn những tiếng chứa vần 'oat':

Câu 10
1đ

Ghép tiếng với âm thanh thích hợp:

xoan

loát