Tiếng chứa vần oa, oe

Câu 1
1đ

Chọn cách đọc tiếng sau:

Câu 2
1đ

Hoàn thành bảng sau:

th oa
ng oa
l oa

ngoa thỏa lóathoa lòa ngọa

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Nghe và sắp xếp câu đúng:

  • Mắt
  • hoe.
  • đỏ
  • bé
Câu 4
1đ

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:

Con công đang  cánh ra.

  • xoe
  • xòe
  • lóe

Câu 5
1đ

Nghe và ghép tiếng thích hợp:

Câu 6
1đ

Nối tiếng với cách đọc tương ứng:

Câu 7
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

h

  • oa
  • ọa
  • ỏa
  • òa

Câu 8
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

ng

  • oa
  • oe
  • ọa
  • òe
  • ọe
  • óe

Câu 9
1đ

Nối tiếng với cách đọc thích hợp:

Câu 10
1đ

Chọn tiếng chứa vần 'oe':

Câu 11
1đ

Nối tiếng với âm thanh thích hợp:

hoa

khoe