Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian

Câu 1
1đ

Trong không gian cho hai vectơ và thỏa mãn và Góc giữa hai vectơ và là

.
.
.
.
Câu 2
1đ

Trong không gian cho hai vectơ và khác , thỏa mãn . Số đo góc giữa hai vectơ và bằng

.
.
.
.
Câu 3
1đ

Cho hai vectơ u→,v→\overrightarrow{u},\overrightarrow{v} có ∣u→∣=3, ∣v→∣=4| \overrightarrow{u} |=3,\,| \overrightarrow{v} |=4 và góc giữa hai vectơ u→,v→\overrightarrow{u},\overrightarrow{v} bằng 60∘60^\circ. Tích vô hướng u→.v→\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v} bằng

1212.
−12-12.
66.
−6-6.
Câu 4
1đ

Cho hình lập phương có độ dài cạnh là . Khi đó bằng

.
.
.
Câu 5
1đ

Cho hình hộp chữ nhật . Mệnh đề nào sau đây đúng?

.
.
.
.
Câu 6
1đ

Cho hình chóp có , và . Khi đó độ dài là

.
.
.
.
Câu 7
1đ

Trong không gian, cho các vectơ , , bất kì. Mệnh đề nào sau đây sai?

.
.
.
.
Câu 8
1đ

Cho hình lập phương có cạnh . Gọi là trung điểm . Giá trị là

.
.
.
.
Câu 9
1đ

Cho tứ diện đều . Góc giữa hai vectơ và bằng

.
.
.
.
Câu 10
1đ

Trong không gian cho hai vectơ thỏa mãn: . Gọi là góc giữa hai vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng?

.
.
.
.
Câu 11
1đ

Trong không gian cho hai vectơ thỏa mãn: . Độ dài vectơ bằng

.
.
Câu 12
1đ

Cho tứ diện có và . Số đo góc giữa cặp vectơ và bằng

.
.
.
.
Câu 13
1đ

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH có cạnh bằng 88. Giá trị của AB→.EG→\overrightarrow{AB} . \overrightarrow{EG} là

6464.
88.
833\dfrac{8\sqrt3}3.
512512.
Câu 14
1đ

Cho hình lập phương có cạnh bằng . Ta có bằng

.
.
.
.
Câu 15
1đ

Cho tứ diện ABCDA B C D có các cạnh đều bằng aa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AD→+CB→+BC→+DA→=0→\overrightarrow{A D}+\overrightarrow{C B}+\overrightarrow{B C}+\overrightarrow{D A}=\overrightarrow{0}.
b) AB→.BC→=−a22\overrightarrow{A B} . \overrightarrow{B C}=-\dfrac{a^{2}}{2}.
c) AC→.AD→=AC→.CD→\overrightarrow{A C} . \overrightarrow{A D}=\overrightarrow{A C} . \overrightarrow{C D}.
d) AB→.CD→=0\overrightarrow{A B} . \overrightarrow{C D}=0.
Câu 16
1đ

Trong không gian cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' có độ dài cạnh là aa. Gọi OO là giao điểm của BDBD và ACAC.

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A′C→−A′A→=AB→+AD→\overrightarrow{{A}'C}-\overrightarrow{{A}'A}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}.
b) BC′→=A′A→+B′C′→\overrightarrow{B{C}'}=\overrightarrow{{A}'A}+\overrightarrow{{B}'{C}'}.
c) C′O→=C′A′→−OA′→\overrightarrow{{C}'O}=\overrightarrow{{C}'{A}'}-\overrightarrow{O{A}'}.
d) A′D→.A′B→=0\overrightarrow{{A}'D}.\overrightarrow{{A}'B}=0.
Câu 17
1đ

Cho hai vectơ và thỏa mãn ; , góc giữa hai vectơ và bằng .

a) . Đ S
b) . Đ S
c) . Đ S
d) Biết vectơ ngược hướng với vectơ và . Gọi là góc giữa hai vectơ và . Khi đó . Đ S
Câu 18
1đ

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng aa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB→+B′C′→+CD→+D′A′→=0→\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{B' C'}+\overrightarrow{C D}+\overrightarrow{D' A'}=\overrightarrow{0}.
b) AB′→.CD′→=0\overrightarrow{A B'} . \overrightarrow{C D'}=0.
c) ∣AC′→∣=3\left|\overrightarrow{A C'}\right| = \sqrt{3} .
d) AD′→.AB′→=a23\overrightarrow{A D'} . \overrightarrow{A B'}=a^{2}\sqrt{3}.
Câu 19
1đ

Cho tứ diện đều SABCSABC cạnh aa, MM là trung điểm của cạnh BCBC. Tính cos⁡(AM→,SB→)\cos \big(\overrightarrow{AM},\overrightarrow{SB}\big). Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm

loading...

Trả lời:

Câu 20
1đ

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′A B C D . A' B' C' D' có các cạnh đều bằng aa và B′A′D′^=60∘, B′A′A^=D′A′A^=120∘\widehat{B' A' D'}=60^{\circ}, \, \widehat{B' A' A}=\widehat{D' A' A}=120^{\circ}. Tính số đo (đơn vị độ) của góc giữa hai đường thẳng ABA B với A′DA' D.

Trả lời: