Cạnh kề của góc β\betaβ là
Cho tam giác ABCABCABC vuông tại AAA có AB=2AB = 2AB=2, AC=3AC = 3AC=3. Tỉ số lượng giác sin của góc CCC là
Cho tam giác ABCABCABC vuông tại AAA. Xét góc nhọn BBB.
Cho góc nhọn BBB trong tam giác ABCABCABC vuông tại AAA như hình vẽ sau.
Cho tam giác ABCABCABC vuông tại AAA có AB=8AB = 8AB=8 cm, BC=17BC = 17BC=17 cm.
Tỉ số lượng giác sin, côsin của góc nhọn CCC lần lượt là
Cho tam giác vuông ABCABCABC với góc nhọn α\alphaα như hình vẽ. So sánh:
sinα\sin \alphasinα =>< 111.
cosα\cos \alphacosα =>< 111.
Cho tam giác ABCABCABC vuông tại AAA có AB=1,2AB = 1,2AB=1,2 cm, AC=0,9AC = 0,9AC=0,9 cm.
Tỉ số lượng giác tang, côsin của góc nhọn α\alphaα lần lượt là
Cho tam giác ABCABCABC vuông tại AAA có AC=4AC = 4AC=4 cm, BC=6BC = 6BC=6 cm và góc nhọn α\alphaα.
Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 30∘30^\circ30∘ và cạnh đối với góc này bằng 555 cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác là bao nhiêu? (Biết sin30∘=12\sin 30^\circ = \dfrac12sin30∘=21 và cos30∘=32\cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt3}2cos30∘=23).
Cho sinα=0,28\sin \alpha = 0,28sinα=0,28 và cosα=0,96\cos \alpha = 0,96cosα=0,96 với α\alphaα là góc nhọn. Khi đó tanα\tan \alphatanα bằng
Cho tanα=3\tan \alpha = 3tanα=3 với 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ0∘<α<90∘. Giá trị biểu thức P=2sinα+3cosα3sinα−4cosαP = \dfrac{2\sin \alpha +3\cos \alpha }{3\sin \alpha -4\cos \alpha }P=3sinα−4cosα2sinα+3cosα là
Cho hai góc nhọn α\alphaα và β\betaβ, biết rằng α<β\alpha \lt \betaα<β, sinα<sinβ\sin \alpha \lt \sin \betasinα<sinβ và cosα>cosβ\cos \alpha >\cos \betacosα>cosβ. So sánh:
⚡tanα\tan \alpha tanα =<> tanβ\tan \betatanβ;
⚡cotα\cot \alphacotα >=< cotβ\cot \betacotβ.
Bứt phá điểm 9, 10. Tự tin chinh phục giữa kỳ 1!
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng