Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 1
1đ

loading...

Cạnh kề của góc β\beta là

ACAC.
ABAB.
Câu 2
1đ

loading...

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=2AB = 2, AC=3AC = 3. Tỉ số lượng giác sin của góc CC là

213\dfrac2{\sqrt{13}}.
23\dfrac2{\sqrt{3}}.
132\dfrac{\sqrt{13}}2.
23\dfrac23.
Câu 3
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Xét góc nhọn BB.

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sin⁡B=ABBC\sin B = \dfrac{AB}{BC}.
b) cos⁡B=ABAC\cos B = \dfrac{AB}{AC}.
c) tan⁡B=ACAB\tan B = \dfrac{AC}{AB}.
d) cot⁡B=1tan⁡B\cot B = \dfrac1{\tan B}.
Câu 4
1đ

Cho góc nhọn BB trong tam giác ABCABC vuông tại AA như hình vẽ sau.

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sin⁡B=0,6\sin B = 0,6.
b) cos⁡B=0,75\cos B = 0,75.
c) tan⁡B=43\tan B = \dfrac43.
d) cot⁡B=0,8\cot B = 0,8.
Câu 5
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=8AB = 8 cm, BC=17BC = 17 cm.

loading...

Tỉ số lượng giác sin, côsin của góc nhọn CC lần lượt là

1517\dfrac{15}{17}; 815\dfrac{8}{15}.
817\dfrac{8}{17}; 1517\dfrac{15}{17}.
815\dfrac{8}{15}; 1517\dfrac{15}{17}.
1517\dfrac{15}{17}; 817\dfrac{8}{17}.
Câu 6
1đ

loading...

Cho tam giác vuông ABCABC với góc nhọn α\alpha như hình vẽ. So sánh:

sin⁡α\sin \alpha 11.

cos⁡α\cos \alpha 11.

Câu 7
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=1,2AB = 1,2 cm, AC=0,9AC = 0,9 cm.

loading...

Tỉ số lượng giác tang, côsin của góc nhọn α\alpha lần lượt là

45\dfrac45; 43\dfrac43.
45\dfrac45; 34 \dfrac34.
34 \dfrac34; 45\dfrac45.
35 \dfrac35; 43\dfrac43.
Câu 8
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AC=4AC = 4 cm, BC=6BC = 6 cm và góc nhọn α\alpha.

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB=25AB = 2\sqrt5 cm.
b) sin⁡α=52\sin \alpha = \dfrac{\sqrt5}2.
c) cos⁡α=53\cos \alpha = \dfrac{\sqrt5}3.
d) tan⁡α=55\tan \alpha = \dfrac{\sqrt5}5.
Câu 9
1đ

Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 30∘30^\circ và cạnh đối với góc này bằng 55 cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác là bao nhiêu? (Biết sin⁡30∘=12\sin 30^\circ = \dfrac12 và cos⁡30∘=32\cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt3}2).

1010 cm.
535\sqrt3 cm.
88 cm.
66 cm.
Câu 10
1đ

Cho sin⁡α=0,28\sin \alpha = 0,28 và cos⁡α=0,96\cos \alpha = 0,96 với α\alpha là góc nhọn. Khi đó tan⁡α\tan \alpha bằng

247\dfrac{24}7.
724\dfrac7{24}.
13\dfrac13.
1725\dfrac{17}{25}.
Câu 11
1đ

Cho tan⁡α=3\tan \alpha = 3 với 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Giá trị biểu thức P=2sin⁡α+3cos⁡α3sin⁡α−4cos⁡αP = \dfrac{2\sin \alpha +3\cos \alpha }{3\sin \alpha -4\cos \alpha } là

−157-\dfrac{15}{7}.
95\dfrac9{5}.
711\dfrac7{11}.
119\dfrac{11}{9}.
Câu 12
1đ

Cho hai góc nhọn α\alpha và β\beta, biết rằng α<β\alpha \lt \beta, sin⁡α<sin⁡β\sin \alpha \lt \sin \beta và cos⁡α>cos⁡β\cos \alpha >\cos \beta. So sánh:

⚡tan⁡α\tan \alpha tan⁡β\tan \beta;

⚡cot⁡α\cot \alpha cot⁡β\cot \beta.