Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Quy đồng mẫu số nhiều phân số SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Quy đồng mẫu các phân số với mẫu số chung là 12.
| Phân số ban đầu: | 65 | −23 | −4−9 |
| Quy đồng mẫu số: | 12 | 12 | 12 |
Câu 2 (1đ):
Quy đồng mẫu các phân số (Lấy mẫu số chung là số nguyên dương nhỏ nhất).
| Phân số ban đầu: | 23 | 5−6 | −2 |
| BCNN của các mẫu số: | |||
| Quy đồng mẫu số: | |||
Câu 3 (1đ):
Quy đồng mẫu hai phân số sau với mẫu số chung là 24.
| 8-9=24 |
| -31=24 |
Câu 4 (1đ):
Quy đồng mẫu hai phân số: (Lấy mẫu số chung là số nguyên dương nhỏ nhất).
| Phân số ban đầu: | 5−8 | −9 |
| Quy đồng mẫu số: |
Câu 5 (1đ):
Quy đồng mẫu hai phân số.
| Phân số ban đầu: | 22.3−7 | 23.59 |
| BCNN của hai mẫu số: | ||
| Quy đồng mẫu số: | @p.ka(-p.t[0]*p.f[0], p.m[0]*p.f[0])@ | @p.ka(p.t[1]*p.f[1], p.m[1]*p.f[1])@ |
Câu 6 (1đ):
Quy đồng mẫu hai phân số.
| Phân số ban đầu: | 9−2 | 65 |
| BCNN của hai mẫu số: | ||
| Quy đồng mẫu số: | ||
Câu 7 (1đ):
Điền số thích hợp vào ô trống.
Quy đồng hai phân số 95 và 157 thành các phân số có mẫu số là 45.
Bài giải
5 | = | 5. | = | |
9 | 9. | 45 |
7 | = | 7. | = | |
15 | 15. | 45 |
Câu 8 (1đ):
Quy đồng mẫu hai phân số.
| 8-3=; | -59=. |
40-15-7240
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 9 (1đ):
Điền số thích hợp vào ô trống.
Quy đồng mẫu số của 45;31 và 51.
Bài giải
5 | = | 5.3. | = | 75 |
4 | 4. .5 |
1 | = | 1.4.5 | = | 20 |
3 | 3. .5 |
1 | = | 1.3. | = | |
5 | 5.3. |
Câu 10 (1đ):
Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số với mẫu số chung là 24.
| Phân số ban đầu: | 1210 | −1520 | −8−5 |
| Quy đồng mẫu số: | 24 | 24 | 24 |
OLMc◯2022