Bài học cùng chủ đề
- Quan hệ chia hết (chia hết, không chia hết) và khái niệm ước, bội
- Tính chia hết của một tổng (hiệu) cho một số
- Tập hợp các ước và bội của một số tự nhiên
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Số nguyên tố, hợp số
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
- Xác định ước chung của hai hoặc ba số tự nhiên
- Tìm ƯCLN của hai hoặc ba số tự nhiên
- Phân số tối giản
- Xác định bội chung của hai hoặc ba số tự nhiên
- Tìm BCNN của hai hoặc ba số tự nhiên
- Quy đồng mẫu số các phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
- Vận dụng kiến thức về tính chia hết để giải quyết những vấn đề thực tiễn
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố nào sau đây đúng?
144=23.3.6.
72=23.32.
120=2.6.5.
504=23.3.7.
Câu 2 (1đ):
Phân tích ra thừa số nguyên tố.
24.42.25=2.5.
Câu 3 (1đ):
102 chia hết cho các số nguyên tố nào dưới đây?
2 ; 17 ; 11 ; 13 ; 7 ; 23 ; 3 ; 5 .
Câu 4 (1đ):
Điền số mũ thích hợp vào ô trống để được phân tích số 392 ra thừa số nguyên tố.
392=2.7.
Câu 5 (1đ):
Tìm số tự nhiên n để 3n là số nguyên tố.
Đáp số:
- 3
- 0
- 1
- 6
- 2
Câu 6 (1đ):
Điền số còn thiếu trong phép phân tích 70 ra thừa số nguyên tố theo sơ đồ cột sau:
| 70 | 2 |
| 5 | |
| 7 | |
| 1 |
Câu 7 (1đ):
Phân tích 36 ra thừa số nguyên tố theo sơ đồ cột sau:
36 | 2 |
18 | 2 |
9 | 3 |
3 | 3 |
1 |
|
Vậy 36 =
22.3.5.
23.17.
22.32.
22.52.
Câu 8 (1đ):
Hoàn thành sơ đồ cây phân tích một số ra thừa số nguyên tố sau:
| 147 | |||||||||||
| 3 |
|
||||||||||
| 2 | 11 | 3 | |||||||||
Câu 9 (1đ):
Tìm số bc thỏa mãn a.bc=87, trong đó a=1 và các chữ số a,b,c không nhất thiết phải khác nhau.
Trả lời:
Câu 10 (1đ):
Tìm số tự nhiên dạng aaaa chỉ có hai ước là hai số nguyên tố.
Đáp số: .
OLMc◯2022