Luyện tập

Câu 1
1đ

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau.

Tiếng để cấu tạo nên từ Hán Việt gọi là

  1. thành phần Hán Việt
  2. cơ sở Hán Việt
  3. yếu tố Hán Việt
.

Câu 2
1đ

Từ nào là từ Hán Việt?

Lập loè.
Sơn hà.
Mây trắng.
Lá cây.
Câu 3
1đ

Kéo thả các từ sau vào hai nhóm dưới đây.

  • đồng chí
  • bạch mã
  • thăm thẳm
  • cha mẹ
  • chùng chình
  • giàu có
  • công viên
  • thiên thanh

Từ Hán Việt

    Từ thuần Việt

      Câu 4
      1đ

      Giải nghĩa các từ Hán Việt sau bằng cách nối.

      Câu 5
      1đ

      Xếp các từ Hán Việt sau vào hai nhóm.

      • phi nghĩa
      • phi cơ
      • phi công
      • phi đội
      • phi pháp

      Từ có yếu tố "phi" (bay)

        Từ có yếu tố "phi" (không)

          Câu 6
          1đ

          Xếp các từ Hán Việt sau vào hai nhóm.

          • hợp thời
          • hợp lực
          • hợp tình
          • hợp sức
          • hợp lí

          Từ có chứa yếu tố "hợp" (gộp lại)

            Từ có chứa yếu tố "hợp" (đúng với yêu cầu, đòi hỏi)

              Câu 7
              1đ

              Xếp các từ Hán Việt sau vào hai nhóm.

              • hữu dụng
              • hữu duyên
              • bằng hữu
              • hữu hảo
              • hữu ý
              • hữu nghị

              Từ có chứa yếu tố "hữu" (có)

                Từ có chứa yếu tố "hữu" (bạn bè)

                  Câu 8
                  1đ

                  Giải nghĩa yếu tố "tử" trong từ "mẫu tử".

                  Chết.
                  Gánh vác.
                  Hạt giống.
                  Con.
                  Câu 9
                  1đ

                  Giải nghĩa yếu tố "tử" trong "nghĩa tử là nghĩa tận".

                  Hạt giống.
                  Con.
                  Gánh vác.
                  Chết.
                  Câu 10
                  1đ

                  Yếu tố "gia" trong từ nào có nghĩa là "phép tắc trong gia đình"?

                  Gia đạo.
                  Gia công.
                  Gia đình.
                  Gia vị.
                  Câu 11
                  1đ

                  Yếu tố "tham" trong từ nào có nghĩa là "thêm vào", "nhập vào"? (Chọn 2 đáp án)

                  Tham vọng.
                  Tham dự.
                  Tham lam.
                  Tham gia.
                  Câu 12
                  1đ

                  Vì sao câu sau dùng từ "hi sinh" thay cho từ "chết"? (Chọn 2 đáp án)

                  Ông nội tôi hi sinh khi tham gia chiến đấu với giặc Mĩ trên chiến trường Nam Bộ.

                  Tạo sắc thái cổ.
                  Tạo không gian trang nhã, phù hợp với bầu không khí xã hội xưa.
                  Thể hiện thái độ tôn kính.
                  Tránh gây cảm giác đau buồn.
                  Câu 13
                  1đ

                  Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau.

                  a. Công cha như núi Thái Sơn

                  Nghĩa

                  1. mẹ
                  2. thân mẫu
                  như nước trong nguồn chảy ra.

                  b. Nhà máy dệt kim Vinh mang tên Hoàng Thị Lan -

                  1. thân mẫu
                  2. mẹ
                  Chủ tịch Hồ Chí Minh.

                  c.

                  1. Thân mẫu
                  2. Mẹ
                  ơi, cuối tuần này
                  1. mẹ
                  2. thân mẫu
                  đi họp phụ huynh cho con nhé!

                  Câu 14
                  1đ

                  Nối các từ Hán Việt với từ thuần Việt tương ứng.

                  Câu 15
                  1đ

                  Giải nghĩa yếu tố "thiên" trong các trường hợp dưới đây.

                  thiên tử, thanh thiên, thăng thiên, quy thiên

                  Hướng.
                  Trời.
                  Thay đổi.
                  Một nghìn.