Thứ tự trong tập hợp số thực

Câu 1
1đ

Trục số thực chỉ biểu diễn các

số tự nhiên và số nguyên.
số nguyên và số hữu tỉ.
số vô tỉ.
số hữu tỉ và số vô tỉ.
Câu 2
1đ

Trên trục số thực nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A
Điểm biểu diễn số 55 bên trái điểm gốc 00.
B
Điểm biểu diễn số 55 nằm bên phải điểm biểu diễn số −15-15.
C
Điểm biểu diễn điểm số 55 nằm bên trái điểm biểu diễn số −15-15.
D
Điểm biểu diễn số −15-15 bên phải điểm gốc 00.
Câu 3
1đ

Điểm AA trong hình dưới đây biểu diễn số thực nào?

−23\dfrac{-2}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
−13\dfrac{-1}{3}.
Câu 4
1đ

Trên trục số nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A
Điểm biểu diễn số thực −15-15 nằm bên phải điểm biểu diễn số −17-17.
B
Điểm biểu diễn số (−a)(-a) nằm bên trái điểm biểu diễn số aa.
C
Điểm biểu diễn số thực −0,3(18)-0,3(18) nằm bên phải điểm 00.
D
Điểm biểu diễn số (−a)(-a) nằm bên phải điểm biểu diễn số aa.
Câu 5
1đ

Cho trục số thực

Điểm biểu diễn số thực xx là

53\dfrac{5}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
22.
55.
Câu 6
1đ

Số đối của 2−3\dfrac{2}{-3} là

−23\dfrac{-2}{3}.
2−3\dfrac{2}{-3}.
23\dfrac{2}{3}.
11.
Câu 7
1đ

Số đối của −14\dfrac{-1}{4} là

44.
−4-4.
14\dfrac{1}{4}.
−14\dfrac{-1}{4}.
Câu 8
1đ

Số đối của −18\dfrac{-1}{8} ; 1,21,2 lần lượt là

18\dfrac{1}{8} ; −1,2-1,2.
18\dfrac{1}{8} ; 1,21,2.
−18\dfrac{-1}{8} ; 1,21,2.
−18\dfrac{-1}{8} ; −1,2-1,2.
Câu 9
1đ

Số đối của −4,2(3)-4,2(3) và 1,51,5 lần lượt là

−4,2(3)-4,2(3) và 1,51,5.
−4,2(3)-4,2(3) và −1,5-1,5.
4,2(3)4,2(3) và 1,51,5.
4,2(3)4,2(3) và −1,5-1,5.
Câu 10
1đ

Trong dãy số sau có bao nhiêu cặp số đối nhau?

17%; −2; −5; 02 026; −17100; −25; 0; −2211; −2 02617\%; \, -2; \, -5; \, \dfrac{0}{2\, 026}; \, \dfrac{-17}{100}; \, -\sqrt{25}; \, 0; \, -\dfrac{22}{11}; \, -2\,026.

Trả lời:

Câu 11
1đ

So sánh hai số 2,(15)2,(15) và 2,(14)2,(14) ta được

2,(15)>2,(14)2,(15)> 2,(14).
2,(15)<2,(14)2,(15) \lt 2,(14).
2,(15)=2,(14)2,(15) = 2,(14).
2,(15)≤2,(14)2,(15) \le 2,(14).
Câu 12
1đ

Số nào sau đây thích hợp để điền vào ô trống: 7> □7> \, \square?

49\sqrt{49}.
81\sqrt{81}.
56\sqrt{56}.
7\sqrt{7}
Câu 13
1đ

So sánh hai số 55 và 23\sqrt{23} ta được

5=235 = \sqrt{23}.
5<235 \lt \sqrt{23}.
5>235 > \sqrt{23}.
5≤235\le \sqrt{23}.
Câu 14
1đ

So sánh hai số 18\dfrac{1}{\sqrt{8}} và 15\dfrac{1}{\sqrt{5}} ta được

18<15\dfrac{1}{\sqrt{8}}\lt \dfrac{1}{\sqrt{5}}.
18≤15\dfrac{1}{\sqrt{8}}\le \dfrac{1}{\sqrt{5}}.
18>15\dfrac{1}{\sqrt{8}}>\dfrac{1}{\sqrt{5}}.
18=15\dfrac{1}{\sqrt{8}}=\dfrac{1}{\sqrt{5}}.
Câu 15
1đ

Số nguyên gần nhất với 20\sqrt{20} thích hợp để điền vào ô trống: □ <20< □\square \, \lt \sqrt{20}\lt \, \square lần lượt là

2;3.2;3.
2;102;10.
19;21.19;21.
4;54;5.
Câu 16
1đ

So sánh hai số 1,(2357)1,(2357) và 1,23571,2357 ta được

1,(2357)=1,23571,(2357) = 1,2357.
1,(2357)<1,23571,(2357)\lt 1,2357.
1,(2357)>1,23571,(2357)>1,2357.
1,2357≤1,23571,2357 \le 1,2357.
Câu 17
1đ

So sánh hai số 0,(857142)0,(857142)và 67\dfrac{6}{7} ta được

0,(857142)=−670,(857142)=-\dfrac{6}{7}.
0,(857142)=670,(857142)=\dfrac{6}{7}.
0,(857142)<670,(857142)\lt \dfrac{6}{7}.
0,(857142)>670,(857142)>\dfrac{6}{7}.
Câu 18
1đ

Số bé nhất trong các số: 9; 1,24; 2; −3\sqrt{9};\ 1,24;\ \sqrt{2};\ -\sqrt{3} là

2\sqrt{2}
−3.-\sqrt{3}.
1,241,24
9\sqrt{9}
Câu 19
1đ

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −2;0;1;π;7;64-2;0;1;\pi ;\sqrt{7};\sqrt{64} ta được

64;π;7;1;0;−2\sqrt{64};\pi ;\sqrt{7};1;0;-2.
0;−2;1;π;7;640;-2;1;\pi ;\sqrt{7};\sqrt{64}.
−2;7;0;1;π;7;64-2;7;0;1;\pi ;\sqrt{7};\sqrt{64}.
−2;0;1;7;π;64-2;0;1;\sqrt{7};\pi ;\sqrt{64}.
Câu 20
1đ

Số lớn nhất trong các số: 3;2;−3;0;1;−2\sqrt{3}; 2;-\sqrt{3};0;1;-2 là

3\sqrt3.
−3-\sqrt3.
−2-2.
22.