Phần 1

(14 câu)
Câu 1

So sánh 27\dfrac{2}{7}15\dfrac{1}{5} ta có

27<15\dfrac{2}{7}\lt \dfrac{1}{5}.
2715\dfrac{2}{7}\le \dfrac{1}{5}.
27=15\dfrac{2}{7}= \dfrac{1}{5}.
27>15\dfrac{2}{7}>\dfrac{1}{5}.
Câu 2

Dãy các số hữu tỉ được sắp xếp theo chiều tăng dần là

527;19;8125;725\dfrac{-5}{27}; \, \dfrac{-1}{9}; \, \dfrac{8}{125}; \, \dfrac{7}{25}.
725;8125;19;527\dfrac{7}{25}; \, \dfrac{8}{125}; \, \dfrac{-1}{9}; \, \dfrac{-5}{27}.
19;527;725;8125\dfrac{-1}{9}; \, \dfrac{-5}{27}; \, \dfrac{7}{25}; \, \dfrac{8}{125}.
8125;725;19;527\dfrac{8}{125}; \, \dfrac{7}{25}; \, \dfrac{-1}{9}; \, \dfrac{-5}{27}.
Câu 3

Trong các số hữu tỉ: 0,75;112;5;450,75;-1\dfrac{1}{2};-5;\dfrac{4}{5}, số lớn nhất là

0,750,75.
5-5.
112-1 \dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 4

Cho hai số hữu tỉ aabb được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

b>0>ab>0>a.
b>ab>a.
b<a<0b\lt a\lt 0.
b<0<ab\lt 0\lt a.
Câu 5

Cho ba số hữu tỉ a,b,ca, \, b, \, c. Nếu a<ba\lt bb<cb\lt c thì

a=ca=c.
aca\le c.
a>ca>c.
a<ca\lt c.
Câu 6

So sánh số đối của 5,2345,2345,2145,214 ta được

5,234<5,214-5,234\lt -5,214.
5,234>5,214-5,234>-5,214.
5,234>5,2145,234>5,214.
5,234<5,2145,234\lt 5,214.
Câu 7

Sắp xếp số đối của mỗi số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 310\dfrac{3}{10}; 72\dfrac{-7}{2}; 4,94,9; 8,5-8,5 ta được dãy

4,9-4,9 ; 0,3-0,3 ; 3,53,5; 8,58,5.
8,5-8,5 ; 3,5-3,5 ; 0,30,3; 4,94,9.
4,94,9 ; 0,30,3 ; 3,5-3,5; 8,5-8,5.
0,3-0,3 ; 4,9-4,9 ; 3,53,5; 8,58,5.
Câu 8

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa 13\dfrac{-1}{3}23\dfrac{2}{3}?

49-\dfrac{4}{9}.
29\dfrac{2}{9}.
49\dfrac{4}{9}.
29-\dfrac{2}{9}.
Câu 9

Các số nguyên aa thỏa mãn 38<a10<35\dfrac{-3}{8}\lt \dfrac{a}{10}\lt \dfrac{3}{5}

9;8;7;..;0-9;-8;-7;..;0.
3;2;1;....;5-3;-2;-1;....;5.
15;14;13;12;11-15;-14;-13;-12;-11.
10;11;....;16;17;1810;11;....;16;17;18.
Câu 10

Có bao nhiêu số hữu tỉ aa để 12<12a<43\dfrac{1}{2}\lt \dfrac{12}{a}\lt \dfrac{4}{3}?

Trả lời:

Câu 11

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AA là điểm biểu diễn số nguyên âm.
b) Số hữu tỉ mà điểm AA biểu diễn lớn hơn số hữu tỉ mà điểm BB biểu diễn.
c) Điểm AABB biểu diễn hai số đối nhau.
d) Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{-1}{2}.
Câu 12

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 11

điểm DD.
điểm BBDD.
điểm CC.
điểm AACC.
Câu 13

Bảng dưới đây thể hiện nhiệt độ thấp nhất của một số ngày vào tháng 12/2021 tại Moskva (Nga):

Ngày

Nhiệt độ (^\circC)

8

8-8

9

14-14

10

16-16

11

5-5

12

3-3

Trong những ngày trên, ngày ấm nhất và lạnh nhất tại Moskva lần lượt là

10/12/2021 và 12/12/2021.
10/12/2021 và 11/12/2021.
12/12/2021 và 09/12/2021.
12/12/2021 và 10/12/2021.
Câu 14

Chiều cao trung bình của các bạn học sinh trong khối 6 của một trường THCS được cho bởi bảng sau:

Lớp

Chiều cao (cm)

6A

15013150\dfrac13

6B

15134151\dfrac34

6C

15023150\dfrac23

6D

151151

6E

150,5150,5

Sắp xếp chiều cao của học sinh các lớp theo thứ tự từ bé đến lớn ta được

15013;15023;150,5;151;15134150\dfrac{1}{3};\,150\dfrac{2}{3};\,150,5;\, 151; \,151\dfrac{3}{4}.
150,5;15013;15023;151;15134150,5;\,150\dfrac{1}{3};\,150\dfrac{2}{3}; \,151; 151\dfrac{3}{4}.
15013;150,5;15023;15134;151150\dfrac{1}{3};\,150,5;\,150\dfrac{2}{3}; \,151\dfrac{3}{4};\,151.
15013;150,5;15023;151;15134150\dfrac{1}{3};\,150,5;\,150\dfrac{2}{3}; \,151; \,151\dfrac{3}{4}.