Tính giá trị biểu thức theo thứ tự thực hiện phép tính

Câu 1
1đ

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A
Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.
B
Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.
C
Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.
D
Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: ()→[  ]→{}( )\to [ \,\, ]\to \{ \} .
Câu 2
1đ

Trong biểu thức {[(20+5):5]−3}.7\left\{ \left[ \left( 20+5 \right):5 \right]-3 \right\}. 7, thứ tự dấu ngoặc thực hiện đầu tiên là

[  ][ \,\, ].
{  }\{ \,\,\}.
ngoài ngoặc.
(  )(\,\, ).
Câu 3
1đ

Biểu thức nào dưới đây sử dụng đúng dấu ngoặc?

200:{2[20−(10+5)]}200: \{ 2[20-(10+5)]\} .
200:(2[20−{10+5}])200 : (2 [20- \{ 10+5 \} ]).
200:[2{20−(10+5)}]200: [2 \{ 20-(10+5)\} ].
200:{2(20−[10+5])}200: \{2(20- [10+5])\} .
Câu 4
1đ

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc nhân và chia), ta thực hiện

theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân trước rồi đén chia.
theo thứ tự từ phải sang trái.
cộng trước rồi đến trừ.
Câu 5
1đ

Trong biểu thức 23.52+39:3+123 . 5^2+39:3+1 ta tính phép tính nào trước?

23.523 . 5.
52+395^2+39.
3+13+1.
525^2.
Câu 6
1đ

Trong bài toán tìm xx sau 105−5.(x+8)=55:53105-5.(x+8)=5^5:5^3 ta tính phép tính nào trước?

105−5105-5.
535^3.
x+8x+8.
55:535^5:5^3.
Câu 7
1đ

Thứ tự thực hiện các phép tính 4.52+14.5^2+1 nào dưới đây đúng quy ước?

A
Lũy thừa →\rightarrow Cộng →\rightarrow Nhân: 4.52+1=4.25+1=4.26=1044.5^2+1=4.25+1=4.26=104.
B
Lũy thừa →\rightarrow Nhân →\rightarrow Cộng: 4.52+1=4.25+1=100+1=1014.5^2+1=4.25+1=100+1=101.
C
Cộng →\rightarrow Lũy thừa →\rightarrow Nhân: 4.52+1=4.53=4.125=5004.5^2+1=4.5^3=4.125=500.
D
Nhân →\rightarrow Lũy thừa →\rightarrow Cộng: 4.52+6=202+1=400+1=4014.5^2+6=20^2+1=400+1=401.
Câu 8
1đ

Kết quả của phép tính 6+2.(3+22)6+2 .(3+2^2) là

8080.
2020.
200200.
5656.
Câu 9
1đ

Kết quả phép tính 19 840−124.10.4−4019\,840 - 124 . 10 . 4 - 40 là

1 8601\,860.
4 9204\,920.
1 4841\,484.
14 84014\,840.
Câu 10
1đ

Tính: 40−[50−(5−1)2]=40 - [50 - (5-1)^2]=

22.
66.
1515.
106106.
Câu 11
1đ

Tính: (19+5).521−[8.(64−22):2](19 + 5) . {521 - [8 . (64 - 2^{2}) : 2]} .

Trả lời:

Câu 12
1đ

Giá trị biểu thức: 3.(4+96).15−(10−5)33 . (4 + 96) . 15 - (10 - 5)^{3} bằng

43754 375.
39573 957.
41254 125.
46254 625.