Thể tích của hình lập phương

Câu 1
1đ

Số?

Độ dài cạnh hình lập phương

10 cm

2,5 dm

0,4 m

Thể tích hình lập phương

cm3

dm3

m3

Câu 2
1đ

Một chiếc bánh bông lan hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 8 cm, chiều cao 4 cm.

Câu 1:

Tính thể tích của chiếc bánh đó.

Trả lời:

Thể tích của chiếc bánh đó là:

× × = (cm3)

Câu 2:

Rô-bốt đã cắt một miếng bánh hình lập phương cạnh 4 cm của chiếc bánh đó để mời Mi. Tính thể tích phần bánh còn lại.

toán lớp 5, thể tích, hình lập phương, olm

Trả lời:

Thể tích phần bánh Rô-bốt đã cắt là:

× × = (cm3)

Thể tích phần bánh còn lại là:

− = (cm3)

Câu 3
1đ

Chọn câu trả lời đúng.

Mai và Rô-bốt xếp được hai hình từ các hình lập phương nhỏ như hình sau.

toán lớp 5, thể tích, hình lập phương, olm

Câu 1:

Mai cần bỏ đi bao nhiêu hình lập phương nhỏ để nhận được hình như của Rô-bốt?

10 hình.
6 hình.
12 hình.
8 hình.
Câu 2:

Nếu mỗi hình lập phương nhỏ có cạnh 3 cm thì thể tích hình của Rô-bốt là bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

Trả lời: cm3.

Câu 4
1đ

Chọn câu trả lời đúng.

Khối ru-bích của Việt có dạng hình lập phương cạnh 6 cm. Thể tích của khối ru-bích đó là

72 cm3.
216 cm3.
432 cm3.
36 cm3.
Câu 5
1đ

Tính thể tích các đồ vật sau:

Câu 1:

Tủ kính hình lập phương có độ dài cạnh 1,5 dm.

Trả lời: dm3.

Câu 2:

4 cm

Trả lời: cm3.

Câu 6
1đ

Câu 1:

Quan sát hình vẽ và cho biết 2 khối hình nào ghép được thành hình lập phương?

toán lớp 5, thể tích, hình lập phương, olm
toán lớp 5, thể tích, hình lập phương, olm
toán lớp 5, thể tích, hình lập phương, olm
Câu 2:

Biết mỗi hình lập phương nhỏ trong mỗi hình trên có cạnh 3 cm. Hãy tính thể tích của hình lập phương lớn ghép được ở câu trên.

Trả lời: cm3.

Câu 7
1đ

Rô-bốt làm một tháp chất lỏng như hình dưới đây. Hỏi phần chất lỏng nào có thể tích lớn nhất và thể tích đó bằng bao nhiêu?

toán lớp 5, thể tích, hình lập phương, olm

Câu 1:

Phần chất lỏng có thể tích lớn nhất là .

Câu 2:

Thể tích phần đó là cm3.

Câu 8
1đ

Một khối sắt hình lập phương có cạnh 0,5 dm. Biết mỗi xăng-ti-mét khối sắt nặng 8 g. Khối lượng khối sắt trên là

1 g.
100 g.
1 kg.
1 000 kg.