Tế bào nhân thực (phần 1)

Câu 1
1đ

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào dưới đây không có màng bao bọc?

Nhân.
Ti thể.
Lục lạp.
Ribosome.
Câu 2
1đ

Các bào quan nào dưới đây có cả ở tế bào thực vật và tế bào động vật?

Bộ máy Golgi.
Ribosome.
Lysosome.
Lục lạp.
Peroxisome.
Câu 3
1đ

Tế bào được chia thành nhiều khoang nhờ

thành tế bào.
hệ thống nội màng.
hệ thống các bào quan.
vách tế bào.
Câu 4
1đ

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về tế bào nhân thực?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Có hệ thống nội màng.
Chứa DNA dạng thẳng và liên kết với protein.
Kích thước nhỏ (0,5 - 5 μm).
Chưa có nhân hoàn chỉnh.
Câu 5
1đ

Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

Lysosome.
Lục lạp.
Ti thể.
Ribosome.
Câu 6
1đ

Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?

Được bao bọc bởi lớp màng kép.
Chứa phân tử DNA dạng vòng.
Chứa phân tử DNA không liên kết với protein.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
Câu 7
1đ

Bào quan nào dưới đây không có ở tế bào động vật?

Lysosome.
Peroxisome.
Lục lạp.
Ti thể.
Câu 8
1đ

Bào quan nào dưới đây chỉ có ở tế bào động vật?

Lysosome.
Bộ máy Golgi.
Lưới nội chất.
Không bào.
Câu 9
1đ

Hệ thống nội màng không có ở tế bào của các loài nào dưới đây?

Tế bào nấm.
Tế bào động vật.
Tế bào thực vật.
Tế bào vi khuẩn.
Câu 10
1đ

Tế bào của loài nào dưới đây không có nhân hoàn chỉnh?

Nấm.
Sán lá gan.
Giun tròn.
Vi khuẩn E. coli.
Câu 11
1đ

Kéo thả thông tin thích hợp vào chỗ trống.

nhân tế bào olm
Cấu trúc của nhân tế bào
1 - 2 -
3 - 4 -
Màng nhânLỗ màng nhânChất nhiễm sắcHạch nhân

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
1đ

Nhân tế bào có chức năng gì?

Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
Đóng gói các phân tử protein và lipid.
Tổng hợp và phân giải glycogen.
Nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng.