Tập xác định của hàm số

Câu 1
1đ

Tập xác định của hàm số y=2x−10y = \sqrt{2x-10} là

D=(−∞;5]D = (-\infty; 5].
D=[5;+∞)D = [5;+\infty).
D=(5;+∞)D = (5;+\infty)
D=R\{5}D = \mathbb{R} \backslash \{5\}.
Câu 2
1đ

Tập xác định của hàm số y=f(x)=5+14−xy = f(x) = 5 + \dfrac1{4 - x} là

R\{4}\mathbb{R} \backslash \{4\}.
R\{5;4}\mathbb{R} \backslash \{5;4\}.
(4;+∞)(4 ; +\infty).
(−∞;4)(-\infty ; 4).
Câu 3
1đ

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+3x+217y = \dfrac{x^{2}+3x+2}{17} là

x≠−2x \ne -2 và x≠−1x \ne -1.
x≠17x \ne 17.
x≠−1x \ne -1.
x∈Rx \in \mathbb{R}.
Câu 4
1đ

Tập xác định của hàm số y=y= 4x−12x2−9\dfrac{4x-12}{x^{2}-9} là

R\{−3}\mathbb{R} \backslash \{-3\}.
R\{3 ; −3}\mathbb{R} \backslash \{3 \, ; \, -3\}.
R\{3}\mathbb{R} \backslash \{3\}.
Câu 5
1đ

Tập xác định của biểu thức y=30x2−x−2y = \dfrac{30}{x^{2}-x-2} là

R\{2 ; −1}.\mathbb{R} \backslash \{2 \, ; \, -1\}.
R\{2}.\mathbb{R} \backslash \{2\}.
R\{−1}.\mathbb{R} \backslash \{-1\}.
R\mathbb{R}.
Câu 6
1đ

Tập xác định DD của hàm số y=x+1−x+2y=\sqrt{x+1}-\sqrt{x+2} là

D=[−1;+∞).D=\left[ -1;+\infty \right).
D=[−2;+∞).D=\left[ -2;+\infty \right).
D=[1;+∞).D=\left[ 1;+\infty \right).
D=R.D=\mathbb{R}.
Câu 7
1đ

Tập xác định DD của hàm số y=6−3x−x−1y=\sqrt{6-3x}-\sqrt{x-1} là

D=[1;2].D=\left[ 1;2 \right].
D=[−1;2].D=\left[ -1;2 \right].
D=[1;3].D=\left[ 1;3 \right].
D=(1;2).D=\left( 1;2 \right).
Câu 8
1đ

Tập xác định DD của hàm số y=3x−2+6x4−3xy=\dfrac{\sqrt{3x-2}+6x}{\sqrt{4-3x}} là

D=[23;34).D=\left[ \dfrac{2}{3};\dfrac{3}{4} \right).
D=[32;43).D=\left[ \dfrac{3}{2};\dfrac{4}{3} \right).
D=[23;43).D=\left[ \dfrac{2}{3};\dfrac{4}{3} \right).
D=(−∞;43).D=\left( -\infty ;\dfrac{4}{3} \right).
Câu 9
1đ

Tập xác định DD của hàm số y=3−x+x+3xy=\dfrac{\sqrt{3-x}+\sqrt{x+3}}{x} là

D=[−3;3].D=\left[ -3;3 \right].
D=[−3;3]\{0}.D=\left[ -3;3 \right]\backslash \left\{ 0 \right\}.
D=(−3;3)\{0}.D=\left( -3;3 \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.
D=R.D=\mathbb{R}.
Câu 10
1đ

Tập xác định DD của hàm số y=2x−1x∣x−3∣y=\dfrac{2x-1}{\sqrt{x\left| x-3 \right|}} là

D=[0;+∞)\{3}.D=\left[ 0;+\infty \right)\backslash \left\{ 3 \right\}.
D=(0;+∞).D=\left( 0;+\infty \right).
D=(0;+∞)\{3}.D=\left( 0;+\infty \right)\backslash \left\{ 3 \right\}.
D=R\{0;3}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0;3 \right\}.
Câu 11
1đ

Tập xác định DD của hàm số f(x)={12−x  khi x≥12−x  khi x<1f\left( x \right)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{1}{2-x} \, \, \text{khi} \, x\ge 1 \\ &\sqrt{2-x} \, \, \text{khi} \, x<1 \\ \end{aligned} \right. là

D=R.D=\mathbb{R}.
D=(−∞;2).D=\left( -\infty ;2 \right).
D=R\{2}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.
D=(2;+∞).D=\left( 2;+\infty \right).
Câu 12
1đ

Hàm số nào dưới đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

y=2x+3x2y=\dfrac{2 x+3}{x^2}.
y=x+2x−1y=\dfrac{x+2}{x-1}.
y=x3+3x2−1y=x^3+3 x^2-1.
y=x2+2xy=\dfrac{x^2+2}{x}.
Câu 13
1đ

Tập xác định của hàm số y=3x+5x−1−4y=\sqrt{\dfrac{3 x+5}{x-1}-4} là (a;b](a ; b] với a, ba, \, b là các số thực. Tổng a+ba+b bằng

88.
−10-10.
1010.
−8-8.
Câu 14
1đ

Hàm số y=x2−7x+8x2−3x+1y=\dfrac{x^2-7 x+8}{x^2-3 x+1} có tập xác định D=R\{a;b}; a≠bD=\mathbb{R} \backslash\{a ; b\} ; \, a \neq b. Giá trị biểu thức Q=a3+b3−4abQ=a^3+b^3-4 a b bằng

−14-14.
1414.
1010.
1111.