Tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau

Câu 1
1đ

Tập hợp AA gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 1010 là

A={0; 2; 4; 6; 8; 10}A = \{0; \, 2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10\}.
A={2; 4; 6; 8; 10}A = \{2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10\}.
A={2; 4; 6; 8}A = \{2; \, 4; \, 6; \, 8\}.
A={0; 2; 4; 6; 8}A = \{0; \, 2; \, 4; \, 6; \, 8\}.
Câu 2
1đ

Tập hợp XX gồm các số nguyên chia cho 55 dư 44 là

X={5(k+4) ∣ k∈Z}X = \{ 5(k+4) \, | \, k \in \mathbb{Z} \}.
X={3k+2 ∣ k∈N}X = \{ 3k + 2 \, | \, k \in \mathbb{N} \}.
X={5(k+4) ∣ k∈N∗}X = \{ 5(k+4) \, | \, k \in \mathbb{N}^* \}.
X={3k+2 ∣ k∈Z}X = \{ 3k + 2 \, | \, k \in \mathbb{Z} \}.
Câu 3
1đ

Tập hợp C={12;16;112;120;130}C=\left\{\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{12};\dfrac{1}{20};\dfrac{1}{30}\right\} viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử là

C={1n(n+1)∣n∈N , n≤6}C = \left\{\dfrac1{n(n+1)} \Big| n \in \mathbb{N} \, , \, n \le 6\right\}
C={1n(n+1)∣n∈N∗ , n≤6}C = \left\{\dfrac1{n(n+1)} \Big| n \in \mathbb{N}^* \, , \, n \le 6\right\}.
C={1n(n+1)∣n∈N , n<6}C = \left\{\dfrac1{n(n+1)} \Big| n \in \mathbb{N} \, , \, n < 6\right\}.
C={1n(n+1)∣n∈N∗ , n<6}C = \left\{\dfrac1{n(n+1)} \Big| n \in \mathbb{N}^* \, , \, n < 6\right\}.
Câu 4
1đ

Cho tập hợp B={x∈R ∣ (x2−4).(x2+25)=0}B=\left\{x \in \mathbb{R} \, | \, (x^2 - 4).(x^2 + 25) = 0\right\}. Tập hợp BB viết bằng cách liệt kê các phần tử là

B={−2;−5;5;2}B=\left\{-2;-5;5;2\right\}.
B={−2;2}B=\left\{-2;2\right\}.
B={−2}B=\left\{-2\right\}.
B={2}B=\left\{2\right\}.
Câu 5
1đ

Cho A={x∈R ∣ −4x2−2x+6=0}A = \{x \in \mathbb{R} \, | \, - 4x^2 - 2x + 6 = 0\}. Tập hợp AA viết bằng cách liệt kê phần tử là

A={−1;−32}A=\left\{-1;\dfrac{-3}{2}\right\}.
A={1;−32}A=\left\{1;\dfrac{-3}{2}\right\}.
A={1}A=\left\{1\right\}.
A={0}A=\left\{0\right\}.
Câu 6
1đ

Cho tập hợp A = {x∈N\{x \in \mathbb{N} | xx là ước chung của 4848 và 48}48\}. Tập AA viết bằng cách liệt kê các phần tử là

A={1;2;3;4;6;8;12;16;24}A=\left\{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24\right\}.
A={2;3;4;6;8;12;16;24;48}A=\left\{2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48\right\}.
A=∅A=\varnothing .
A={1;2;3;4;6;8;12;16;24;48}A=\left\{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48\right\}.
Câu 7
1đ

Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?

B={x∈N ∣ x2−9=0}B = \{x \in \mathbb{N} \, | \, x^2 - 9 = 0\}.
E={x∈R ∣ x2−2=0}E = \{x \in \mathbb{R} \, | \, x^2 - 2 = 0\}.
C={x∈Q ∣ 3x2−21x+36=0}C = \{x \in \mathbb{Q} \, | \, 3x^2 - 21x + 36 = 0\}.
D={x∈R ∣ 4x2+8x+16=0}D = \{x \in \mathbb{R} \, | \, 4x^2 + 8x + 16 = 0\}.
Câu 8
1đ

Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?

∅\varnothing .
{0; 1}\left\{0; \, 1 \right\}.
{0}\left\{0\right\}.
{2}\left\{2\right\}.
Câu 9
1đ

Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

{1;4}\left\{1;4\right\}.
{1}\left\{1\right\}.
{∅;1}\left\{\varnothing ;1\right\}.
{∅;1;4}\left\{\varnothing ;1;4\right\}.
Câu 10
1đ

Tập hợp A={6; 7; 8; 9}A = \{6; \, 7; \, 8; \, 9\} có tất cả bao nhiêu tập hợp con gồm 33 phần tử?

4.
2.
3.
6.
Câu 11
1đ

Cho tập hợp CC. Mệnh đề nào sau đây sai?

∅⊂C\varnothing \subset C.
C∈CC\in C.
C⊂CC\subset C.
Câu 12
1đ

Cho tập hợp A={6;4;5}A=\left\{6;4;5\right\}. Điền các kí hiệu thích hợp:

loading... 66 AA;

loading... {4;5}\left\{4;5\right\} AA;

loading... 77 AA.

∈\in ==∉\notin⊂\subset

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13
1đ

Điền mệnh đề thích hợp.

A⊂B⇔A\subset B \Leftrightarrow ;

A=B⇔A=B \Leftrightarrow .

∀x\forall x , x∈B⇒x∈Ax\in B \Rightarrow x\in A∀x\forall x , x∈A⇔x∈Bx\in A \Leftrightarrow x\in B∀x\forall x , x∈A⇒x∈Bx \in A \Rightarrow x \in B

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14
1đ

Cho tập hợp A={1;2;3;4}A = \{1; 2;3;4\}, B={0;2;4}B = \{0; 2; 4\}, C={0;1;2;3;4;5}C = \{0;1;2;3; 4;5\}. Quan hệ nào sau đây là đúng?

B⊂A=CB \subset A = C.
A∪B=CA \cup B = C.
B⊂A⊂CB \subset A \subset C.
A⊂CA \subset C và B⊂C.B \subset C.
Câu 15
1đ

Cho ba tập hợp:

B={n∈N ∣ n B = \{n\in \N \, | \, n ⋮\vdots 12}12\}; E={n∈N ∣ n E = \{n\in \N \, | \, n ⋮\vdots 4}4\};

X={n∈N ∣ n X = \{n\in \N \, | \, n ⋮\vdots 3}3\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) B⊂EB \subset E.
b) B⊂EB \subset E và B⊂XB \subset X.
c) B⊂XB \subset X.
d) X⊂BX \subset B.
Câu 16
1đ

Cho hai tập hợp:

X={x∈NX = \{x \in \mathbb{N} | xx là bội số chung của 66 và 14}14\};

Y={x∈NY = \{x \in \mathbb{N} | xx là bội số của 42}42\}.

Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
∃n\exists n, n∈Xn \in X và n∉Yn \notin Y.
Y⊂XY \subset X.
X⊂YX \subset Y.
X=YX=Y.