Tam giác cân

Câu 1
1đ

Cho các hình vẽ:

A C B D E H G I 69 o 42 o 69 o 21 o M N P

Những tam giác nào sau đây là tam giác cân?

ΔABDABD.
ΔMNPMNP.
ΔACEACE.
ΔGHIGHI.
Câu 2
1đ

Cho tam giác cân có góc ở đáy bằng 27∘27^{\circ}. Tìm số đo góc ở đỉnh tam giác đó.

Đáp số: ∘^{\circ}.

Câu 3
1đ

Cho tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 64∘64^{\circ}. Số đo các góc ở đáy của tam giác đó bằng

64∘64^\circ.
122∘122^\circ.
116∘116^\circ.
58∘58^\circ.
Câu 4
1đ

Cho hình vẽ:
A B C M N

Hình trên có

  1. 4
  2. 5
  3. 2
  4. 3
  5. 1
tam giác cân,
  1. 2
  2. 0
  3. 1
tam giác đều.

Câu 5
1đ

Cho hình vẽ:

A B C

Số đo B^\widehat{B} = ∘^{\circ}.

Câu 6
1đ

Cho hình vẽ sau:
A B C D E

Khi đó:

BAC^=\widehat{BAC}= ∘^{\circ}.

CAE^=\widehat{CAE}= ∘^{\circ}.

DAE^=\widehat{DAE}= ∘^{\circ}.

Câu 7
1đ

Tính các góc của tam giác BCDBCD ở hình bên.

BDC^=\widehat{{BDC}}= ∘^{\circ}.

BCD^=\widehat{{BCD}}= ∘^{\circ}.

DBC^=\widehat{{DBC}}= ∘^{\circ}.

A D C B

Câu 8
1đ

Tam giác ABCABC cân tại AA. Lấy điểm DD thuộc cạnh ACAC, điểm EE thuộc cạnh ABAB sao cho AD=AEAD = AE. Gọi II là giao điểm của BDBD và CECE.

Tam giác IBCIBC là

  1. tam giác vuông
  2. tam giác cân
  3. tam giác đều
.

Câu 9
1đ

Tam giác ABCABC cân tại AA. Lấy điểm DD thuộc cạnh ACAC, điểm EE thuộc cạnh ABAB sao cho AD=AEAD = AE.

A B C D E I

Điền kí hiệu thích hợp vào các ô sau:

ABD^=\widehat{ABD}= .

BDC^=\widehat{BDC}= .

ECB^=\widehat{ECB}= .

DBC^\widehat{DBC}ACE^\widehat{ACE}CEB^\widehat{CEB}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10
1đ

A B C D E

Cho tam giác cân ABCABC có A^=104∘\widehat{A}=104^{\circ}. Trên cạnh BCBC lấy các điểm DD và EE sao cho BD=BABD = BA, CE=CACE = CA. Tính số đo góc DAEDAE.

Đáp số: DAE^=\widehat{DAE}=

  1. 38
  2. 19
  3. 71
  4. 52
∘^{\circ}.