Đăng nhập

Phần 1: Trắc nghiệm

(12 câu)
Câu 1
1đ

Điều kiện xác định của biểu thức x−2\sqrt{x-2} là

x>2x\gt 2.
x≤2x \leq 2.
x≥2x \geq 2.
x≥−2x \geq-2.
Câu 2
1đ

Căn bậc 33 của −8-8 bằng

6464.
−2-2.
22.
±2\pm 2.
Câu 3
1đ

Kết quả của phép tính 16⋅25\sqrt{16 \cdot 25} là

100100.
2020.
8080.
400400.
Câu 4
1đ

Hệ phương trình nào dưới đây không là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

{x−2y=3x−4y=1\begin{cases}x-2 y=3 \\ x-4 y=1\end{cases}.
{x+2y=−2x−y=1\begin{cases}x+2 y=-2 \\ x-y=1\end{cases}.
{x−y=02x+3y=1\begin{cases}x-y=0 \\ 2 x+3 y=1\end{cases}.
{x2+y=02x+y=1\begin{cases}x^{2}+y=0 \\ 2 x+y=1\end{cases}.
Câu 5
1đ

Gọi x1;x2x_{1}; x_{2} là hai nghiệm của phương trình x2+2x−3=0x^{2}+2 x-3=0. Khi đó x1+x2x_{1}+x_{2} bằng

11.
−3-3.
−2-2.
22.
Câu 6
1đ

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

12x−x≥0\dfrac{1}{2 x}-x \geq 0.
2x−9≥02 x-9 \geq 0.
x−y≥0x-y \geq 0.
x2−3x−2≥0x^{2}-3 x-2 \geq 0.
Câu 7
1đ

Bất phương trình 2x−10≥02x-10 \geq 0 có nghiệm là

x<−5x\lt -5.
x≤5x \leq 5.
x≥−5x \geq-5.
x≥5x \geq 5.
Câu 8
1đ

Hình nào dưới đây nội tiếp được trong một đường tròn?

Hình thoi.
Hình bình hành.
Hình vuông.
Hình thang.
Câu 9
1đ

Cho hình vẽ sau, biết ABAB là đường kính của (O)(O).

Số đo AKB^\widehat{AKB} bằng

90∘90^{\circ}.
110∘110^{\circ}.
45∘45^{\circ}.
80∘80^{\circ}.
Câu 10
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây đúng?

sin⁡C=ACBC\sin C=\dfrac{AC}{BC}.
sin⁡C=ACAB\sin C=\dfrac{AC}{AB}.
sin⁡C=ABBC\sin C=\dfrac{AB}{BC}.
sin⁡C=BCAB\sin C=\dfrac{BC}{AB}.
Câu 11
1đ

Thể tích của hình nón có chiều cao hh và bán kính đường tròn đáy rr là

V=13πrhV=\dfrac{1}{3} \pi r h.
V=13πrh2V=\dfrac{1}{3} \pi r h^{2}.
V=πr2hV=\pi r^{2} h.
V=13πr2hV=\dfrac{1}{3} \pi r^{2} h.
Câu 12
1đ

Thể tích của hình cầu bán kính rr là

V=4πr2V=4 \pi r^{2}.
V=πr2V=\pi r^{2}.
V=43πr3V=\dfrac{4}{3} \pi r^{3}.
V=13πr3V=\dfrac{1}{3} \pi r^{3}.

Phần 2: Tự luận

(7 câu)
Câu 13
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức A=x+3x−2A=\dfrac{x+3}{\sqrt{x}-2} và B=x−1x+2+5x−2x−4B=\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{5 \sqrt{x}-2}{x-4} với x>0,x≠4x\gt 0, x \neq 4.

a) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

b) Rút gọn biểu thức BB.

c) Tìm giá trị của xx để biểu thức AB\dfrac{A}{B} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 14
1đ
Tự luận

Một tổ may gồm 4747 công nhân cả nam và nữ được giao nhiệm vụ may 350350 chiếc áo cho cổ động viên đội tuyển U23 Việt Nam tại SEA GAME 33. Để hoàn thành nhiệm vụ, mỗi công nhân nam may 88 chiếc áo, mỗi công nhân nữ may 77 chiếc áo. Tính số công nhân nam và số công nhân nữ của tổ may đó.

Câu 15
1đ
Tự luận

Giải phương trình: 2x2−5x+3=02 x^{2}-5 x+3=0.

Câu 16
1đ
Tự luận

Cho hàm số y=(m+2)x2y=(m+2)x^2 với (m≠−2)(m \ne -2). Xác định mm biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;8)A(2; 8).

Câu 17
1đ
Tự luận

Một chiếc hộp đựng 3030 viên bi cùng khối lượng và kích thước. Mỗi viên bi được đánh một trong các số 1;2;3;…;301 ; 2 ; 3 ; \ldots ; 30 và hai viên bi khác nhau thì đánh hai số khác nhau. Xét phép thử "Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp". Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử trên? Tính xác suất của biến cố AA: "Viên bi được lấy ra đánh số chia cho 33 dư 22".

Câu 18
1đ
Tự luận

Ở một cửa hàng trong hội Hoa Xuân, người ta bán bỏng ngô được đựng trong hai loại hộp hình nón và hình trụ với thông tin về giá tiền và kích thước như hình vẽ.

image.png

Tính thể tích mỗi hộp. Với cùng một số tiền bỏ ra, em hãy cho biết mua loại hộp nào được nhiều bỏng ngô hơn? Vì sao? (Chỉ tính phần bỏng ngô nằm trong hai loại hộp trên).

Câu 19
1đ
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O) đường kính AB=2R,CAB=2R, C là trung điểm của đoạn OAOA và dây MNMN vuông góc với OAOA tại CC. Gọi KK là điểm tùy ý trên cung nhỏ MB,HMB, H là giao điểm của AKAK và MNMN.

a) Chứng minh tứ giác BCHKBCHK nội tiếp.

b) Chứng minh AK⋅AH=AC⋅ABAK \cdot AH=AC \cdot AB và AMONAMON là hình thoi.

c) Trên KNKN lấy II sao cho KI=KMKI=KM. Chứng minh NI=KBNI=KB và tìm vị trí điểm KK để chu vi tam giác MKBMKB lớn nhất.