Số thực và trục số thực

Câu 1
1đ

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

Nếu aa là số thực thì aa là số vô tỉ hoặc là số .

Nếu bb là số vô tỉ thì bb viết được dưới dạng số .

Những số không phải là số hữu tỉ được gọi là số .

Mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân hoặc vô hạn

thập phân vô hạn không tuần hoànhữu hạnvô tỉ thập phân vô hạn tuần hoànhữu tỉ

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Hoàn thành các phát biểu sau:

⚡Số a=5,123a=5,123 là một số thập phân hữu hạn nên aa là một số .

⚡Số b=6,15555...=6,1(5)b=6,15555...=6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên bb là số .

⚡π=3,14159265...\pi =3,14159265... là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn, vậy π\pi là số .

⚡Biết số c=2,23606...c=2,23606... là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn, vậy cc là số .

Câu 3
1đ

Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu aa là số nguyên thì aa cũng là số thực.
b) Chỉ có số 00 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
c) Nếu aa là số tự nhiên thì aa cũng là số vô tỉ.
d) Nếu aa không là số hữu tỉ thì aa phải là số vô tỉ.
Câu 4
1đ

Xét số thực xx bất kì.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu xx là số hữu tỉ thì xx là số thực.
b) 22 không phải là số hữu tỉ.
c) Nếu xx là số nguyên dương thì x\sqrt{x} là số thực.
d) Nếu xx là số tự nhiên thì x\sqrt{x} là số vô tỉ.
Câu 5
1đ

Phát biểu nào sau đây sai?

Nếu a ∈ Qa\,\in \,\mathbb{Q} thì a ∈ Ra\,\in \,\mathbb{R}.
Nếu a ∈ Ia\,\in \,\mathbb{I} thì a ∉ Ra\,\notin \,\mathbb{R}.
Nếu a ∉ Qa\,\notin \,\mathbb{Q} thì a ∈ Ia\,\in \,\mathbb{I}.
Nếu a ∈ Za\,\in \,\mathbb{Z} thì a ∈ Ra\,\in \,\mathbb{R}.
Câu 6
1đ

Xét số nguyên dương aa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) aa là số vô tỉ.
b) Nếu aa không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a\sqrt{a} là số vô tỉ.
c) Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
d) Số thập phân vô hạn tuần hoàn không thể là số vô tỉ.
Câu 7
1đ

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 2;3;5\sqrt{2};\sqrt{3};\sqrt{5} là các số thực.
b) Số nguyên không là số thực.
c) Số 00 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ.
d) 13;23;53\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3};\dfrac{5}{3} là các số vô tỉ.
Câu 8
1đ

Phát biểu nào sau đây sai?

5999∈R\dfrac{5}{999}\in \mathbb{R}.
2 ∈ R\sqrt{2}\,\in \,\mathbb{R}.
1,21 ∈ I\sqrt{1,21}\,\in \,\mathbb{I}.
0,034 ∉ I0,034\,\notin \,\mathbb{I}.
Câu 9
1đ

Phát biểu nào sau đây sai?

15 ∈ I\sqrt{15}\,\in \,\mathbb{I}.
0,81 ∉ I\sqrt{0,81}\,\notin \,\mathbb{I}.
22 ∈ I\sqrt{{{2}^{2}}}\,\in \,\mathbb{I}.
25636∈R\sqrt{\dfrac{256}{36}}\in \mathbb{R}.
Câu 10
1đ

Kí hiệu N, Z, Q, I; R\mathbb{N}, \, \mathbb{Z}, \, \mathbb{Q}, \, \mathbb{I}; \, \mathbb{R} theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu x∈Nx \in \mathbb{N} thì x∈Zx\in \mathbb{Z}.
b) Nếu x∈Rx\in \mathbb{R} và x∉Qx\notin \mathbb{Q} thì x∈Ix\in \mathbb{I}.
c) Nếu x∉Ix\notin \mathbb{I} thì xx viết được thành số thập phân hữu hạn.
d) −0,(1)∉R-0,(1) \notin \mathbb{R}.