Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh:
⚡3\sqrt{3}3 ><= 5\sqrt{5}5;
⚡333 <>= 10\sqrt{10}10;
⚡888 ><= 65\sqrt{65}65.
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh
15−1\sqrt{15}-115−1 <=> 10\sqrt{10}10.
Với a<0a<0a<0, so sánh:
−a\sqrt{-a}−a ><= −2a\sqrt{-2a}−2a.
Tìm xxx biết 3x2=0,753x^2=0,753x2=0,75.
Tìm xxx biết 23x=122\sqrt{3x}=1223x=12.
Các giá trị của xxx thỏa mãn x2=4−23x^2=4-2\sqrt{3}x2=4−23 là
Các giá trị của xxx thỏa mãn x2+1=6−26x^2+1=6-2\sqrt{6}x2+1=6−26 là
Tìm xxx không âm biết −2x+13+2=0-\dfrac{\sqrt{2x+1}}{3}+2=0−32x+1+2=0.
Tổng các giá trị của xxx thỏa mãn đẳng thức x2+25=13\sqrt{x^2+25}=13x2+25=13 bằng
Tìm xxx, biết x2−6x+9+7x=13\sqrt{x^2-6x+9}+7x=13x2−6x+9+7x=13.
Mùa hè bứt phá - Tự tin dẫn đầu lớp!
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng