Bài toán so sánh

Câu 1
1đ

So sánh.

(132)7\left(\dfrac1{32}\right)^7

  1. >
  2. <
  3. =
(116)9\left(\dfrac1{16}\right)^9.

Câu 2
1đ

Giá tiền 77 quyển truyện nhiều hơn giá tiền 88 hộp bút. Vậy giá tiền 88 quyển truyện nhiều hay ít hơn giá tiền 99 hộp bút ?

  • Nhiều hơn
  • Ít hơn

Câu 3
1đ

Giá tiền 1 quyển sách, 6 quyển vở, 3 chiếc bút là 7 700 đồng, giá tiền 8 quyển sách, 6 quyển vở, 6 chiếc bút là 16 000 đồng.

Giá tiền một quyển sách

  1. hơn
  2. kém
giá tiền một quyển vở
  1. 1 000
  2. 500
  3. 5 000
  4. 100
đồng.

Câu 4
1đ

Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn 411<x20<511.\dfrac4{11} < \dfrac x{20} < \dfrac5{11}.

Không có số tự nhiên xx thỏa mãn.
x=6x = 6.
x=8x = 8; x=9x = 9.
x=11x = 11.
Câu 5
1đ

Tìm hai phân số có các mẫu bằng 99, các tử là hai số tự nhiên liên tiếp sao cho 47\dfrac47 nằm giữa hai phân số đó.

Hai phân số cần tìm là:

và

.

99

99

Câu 6
1đ

Cho A=111+112+113+...+170.A = \dfrac1{11} + \dfrac1{12} + \dfrac1{13} + ... + \dfrac1{70}.

So sánh: AA

  1. <
  2. >
  3. =
43\dfrac43 và AA
  1. =
  2. >
  3. <
52\dfrac52.