Đăng nhập

Phần 1

(10 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

So sánh −387386\dfrac{-387}{386} và −592591\dfrac{-592}{591} bằng cách hợp lí.

Câu 2
1đ
Tự luận

So sánh hai phân số sau: A=1011−11012−1A=\dfrac{10^{11}-1}{10^{12}-1} và B=1010+11011+1B=\dfrac{10^{10}+1}{10^{11}+1}.

Câu 3
1đ
Tự luận

So sánh các phân số sau: A=2 489−367 467−108A=\dfrac{2\,489-36}{7\,467-108}; B=2 929−3038 787+1 717B=\dfrac{2\,929-303}{8\,787+1\,717}.

Câu 4
1đ
Tự luận

So sánh hai phân số 1 9992 000\dfrac{1\,999}{2\,000} và 19 992 00020 002 000\dfrac{19\,992\,000}{20\,002\,000} bằng cách hợp lí.

Câu 5
1đ
Tự luận

So sánh một cách hợp lí các phân số sau:

a) 1918\dfrac{19}{18} và 2 0052 004\dfrac{2\,005}{2\,004};

b) 7273\dfrac{72}{73} và 9899\dfrac{98}{99}.

Câu 6
1đ
Tự luận

Hãy so sánh bốn phân số:

A=222 221222 222A=\dfrac{222\,221}{222\,222}; B=444 443444 445B=\dfrac{444\,443}{444\,445};

C=666 664666 667C=\dfrac{666\,664}{666\,667}; D=888 885888 889D=\dfrac{888\,885}{888\,889}.

Câu 7
1đ
Tự luận

So sánh hai phân số: A=2 0032 003+12 0032 004+1A=\dfrac{2\,003^{2\,003}+1}{2\,003^{2\,004}+1} và B=2 0032 002+12 0032 003+1B=\dfrac{2\,003^{2\,002}+1}{2\,003^{2\,003}+1}.

Câu 8
1đ
Tự luận

Cho tổng S=131+132+…+160S=\dfrac{1}{31}+\dfrac{1}{32}+\ldots +\dfrac{1}{60}. Chứng minh rằng 35<S<45\dfrac{3}{5}\lt S\lt \dfrac{4}{5}.

Câu 9
1đ
Tự luận

Cho M=12.34.56...99100M=\dfrac{1}{2}.\dfrac{3}{4}.\dfrac{5}{6}...\dfrac{99}{100} và N=23.45.67...100101N=\dfrac{2}{3}.\dfrac{4}{5}.\dfrac{6}{7}...\dfrac{100}{101}.

a) Chứng minh: M<NM \lt N;

b) Tìm tích M.NM.N;

c) Chứng minh: M<110M\lt \dfrac{1}{10}.

Câu 10
1đ
Tự luận

So sánh PP và QQ, biết rằng: P=2 0102 011+2 0112 012+2 0122 013P=\dfrac{2\,010}{2\,011}+\dfrac{2\,011}{2\,012}+\dfrac{2\,012}{2\,013} và Q=2 010+2 011+2 0122 011+2 012+2 013Q=\dfrac{2\,010+2\,011+2\,012}{2\,011+2\,012+2\,013}.