Bài học cùng chủ đề
- Sử dụng các kí hiệu, thuật ngữ: phần tử, tập hợp
- Xác định phần tử thuộc, không thuộc một tập hợp
- Biểu diễn một tập hợp: liệt kê; chỉ ra tính chất đặc trưng
- Biểu diễn tập hợp bằng sơ đồ Ven
- Tập hợp con, tập hợp số tự nhiên
- Cấu tạo số tự nhiên
- Giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân
- Viết số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã
- Số các số tự nhiên trong dãy số có quy luật
- Quan hệ thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
- Biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- So sánh hai số tự nhiên cho trước
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
So sánh hai số tự nhiên cho trước SVIP

Thời gian hoàn thành 10 vòng đua thử của các đội đua F1 ở chặng đua Hà Nội cho bởi bảng sau:
| Đội | Thời gian (giây) |
| Red Bull Racing | 684 |
| Alfa Romeo | 703 |
| McLaren | 705 |
| Renault | 687 |
| Vinfast | 683 |
| Mercedes | 707 |
| Ferrari | 708 |
Đội đua hoàn thành nhanh nhất là

Chiều cao (cm) của học sinh tổ 2 trong lớp B1 được cho bởi bảng sau:
| Tên | Chiều cao |
| Vũ | 134 |
| Công | 128 |
| Thành | 132 |
| An | 129 |
| Trung | 138 |
| Tuấn | 137 |
| Hùng | 135 |
| Linh | 126 |
| Kiều | 127 |
Thành viên cao nhất trong tổ 2 lớp B1 có chiều cao là
Biển báo
có ý nghĩa "Chiều cao các phương tiện đi qua không vượt quá số ghi trên biển"
Có bao nhiêu phương tiện trong bảng sau được qua đường hầm có gắn biển báo trên?
| Phương tiện | Chiều cao (mm) |
| Xe bồn xăng dầu | 3 840 |
| Xe buýt mini | 1 250 |
| Xe Container | 4 480 |
| Xe buýt dài | 3 520 |
| Xe Ben | 3 000 |
Không đặt tính, so sánh:
55+553
- >
- <
- =
Để lắp đèn với yêu cầu đủ ánh sáng cho cả đoạn đường, đội thi công đưa ra hai phương án:
| Loại đèn | Số bóng | |
| Phương án 1 | 300 000 đồng/ bóng | 23 |
| Phương án 2 | 450 000 đồng/ bóng | 19 |
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Sắp xếp các số: 22 047; 21 947; 22 149; 22 281 theo thứ tự từ bé đến lớn.
585 630 087 585 630 187
19 200 000 1 200 000
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần.
- 87 149 524
- 87 149 624
- 87 150 524
- 87 150 624
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây