Bài học cùng chủ đề
- Số thập phân âm
- Số đối của một số thập phân
- So sánh hai số thập phân cho trước
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
- Vận dụng các tính chất của phép tính, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
- Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính với số thập phân
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân
- Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng
- Tính giá trị phần trăm của một số cho trước
- Tìm một số biết giá trị phần trăm của số đó
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số và tỉ số phần trăm
- Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
- Giải quyết vấn đề thực tế gắn với ước lượng và làm tròn số
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
So sánh hai số thập phân cho trước SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
vào bên phải phần
của một số thập phân, ta được một số thập phân bằng nó.
Điền vào chỗ trống để được câu đúng:
Nếu viết thêm chữ số
- 1
- 0
- thập phân
- nguyên
Câu 2 (1đ):
112,347.
Chọn dấu so sánh.
−190,437
- =
- <
- >
Câu 3 (1đ):
−211,582.
Chọn dấu so sánh.
−201,582
- =
- >
- <
Câu 4 (1đ):
−269,918.
Chọn dấu so sánh.
−269,524
- >
- =
- <
Câu 5 (1đ):
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
- 2,6
- 8,4
- 2,45
- 8,62
Câu 6 (1đ):
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
- −670,24
- −670,41
- −536,46
- −536,28
Câu 7 (1đ):
Kéo thả chữ số thích hợp vào ô trống.
-6,568 > -6,56.
9647
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 8 (1đ):
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
7,68<7,618.
Câu 9 (1đ):
Chọn số nhỏ nhất trong các số thập phân dưới đây:
28,75 ; 50,35 ; 50,75 ; 28,35
Câu 10 (1đ):
Số lớn nhất trong dãy số thập phân: −35,06 ; 35,16 ; 35,126 ; −35,016 là
−35,06.
35,16.
−35,016.
35,126.
OLMc◯2022