So sánh độ dài đoạn thẳng

Câu 1
1đ

loading... 

Cho tam giác nhọn ABCABC. Đường tròn tâm OO đường kính BCBC cắt các cạnh ABAB và ACAC lần lượt tại MM và NN. So sánh:

MNMN  BCBC.

Câu 2
1đ

loading... 

Trong hình vẽ trên, so sánh độ dài các đoạn thẳng OCOC, PQPQ với ABAB ta có

OC=AB2OC=\dfrac{AB}{2} và PQ<ABPQ<AB.
OC=2ABOC=2{AB} và PQ<ABPQ<AB.
OC=AB2OC=\dfrac{AB}{2} và PQ>ABPQ>AB.
OC=2ABOC=2{AB} và PQ>ABPQ>AB.
Câu 3
1đ

Bạn Mai căng ba đoạn chỉ ABAB, CDCD, FEFE có độ dài lần lượt là 1616 cm, 1414 cm và 2020 cm trên một khung thêu hình tròn bán kính 1010 cm. Trong ba dây trên, dây nào đi qua tâm của đường tròn?

EFEF.
CDCD.
Không có dây nào.
ABAB.
Câu 4
1đ

Cho đường tròn (O)(O) có các dây ABAB, CDCD, FEFE. Cho biết ABAB và CDCD đi qua tâm OO, FEFE không đi qua OO. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB=CD>EFAB=CD>EF.
AB>CD>EFAB>CD>EF.
AB=CD<EFAB=CD\lt EF.
AB>CD=EFAB>CD=EF.
Câu 5
1đ

Cho đường tròn đường kính BCBC. Với điểm AA bất kì (khác BB và C)C) nằm trên đường tròn, ta đều có

BC=AB+ACBC=AB+AC.
2BC<AB+AC<4BC2BC<AB+AC<4BC.
BC<AB+AC<2BCBC<AB+AC<2BC.
2BC=AB+AC2BC=AB+AC.
Câu 6
1đ

Tứ giác lồi ABCDABCD có BAC^=BDC^=90∘\widehat{BAC}=\widehat{BDC}=90^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AA nằm trên và DD nằm ngoài đường tròn đường kính BCBC.
b) AD<BCAD<BC.
c) Bốn điểm AA, BB, CC, DD cùng nằm trên một đường tròn.
d) AD=12BCAD = \dfrac12BC.
Câu 7
1đ

Cho đường tròn tâm OO bán kính R=5R=5 cm, dây AB=8AB=8 cm. Gọi II là điểm trên dây ABAB sao cho AI=1AI=1 cm. Kẻ dây CDCD qua điểm II và vuông góc với dây ABAB tại II. Bán kính của đường tròn vuông góc với ABAB tại HH, vuông góc với CDCD tại KK.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) IH=4IH = 4 cm.
b) OH<OKOH < OK.
c) AB=CDAB=CD.
d) HA=3HA = 3 cm.