So sánh các số trong phạm vi 10 000 (phần 1)

Câu 1
1đ

So sánh: 3200 2800.

Câu 2
1đ

So sánh: 2280 2300

Câu 3
1đ

So sánh: 2285 2311

Câu 4
1đ

So sánh:

998

  1. <
  2. >
  3. =
1159

Câu 5
1đ

Hình minh hoạ, Toán lớp 5, OLM

3616 3708

Câu 6
1đ

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

3676

  1. <
  2. >
  3. =
3000 + 600 + 70 + 6

Câu 7
1đ

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

4656

  1. =
  2. <
  3. >
5000 + 100 + 60 + 5

Câu 8
1đ

Trong các số dưới đây, số nào lớn nhất?

9 990.
9 920.
9 980.
9 950.
Câu 9
1đ

Chọn số bé nhất trong các số sau.

2978
2729
2570
2966
Câu 10
1đ

Sắp xếp các số từ 9995 tới 10000 theo đúng thứ tự tăng dần.

Câu 11
1đ

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

  • 2 066
  • 2 642
  • 2 475
  • 2 178
Câu 12
1đ

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 2 436
  • 2 791
  • 2 752
  • 2 998