Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

So sánh các số tròn trăm, tròn chục

Câu 1
1đ

Xác định số chục và số đơn vị.

2 8
↓\downarrow ↓\downarrow
  1. Chục
  2. Đơn vị
  1. Chục
  2. Đơn vị
5 9
↓\downarrow ↓\downarrow
  1. Chục
  2. Đơn vị
  1. Chục
  2. Đơn vị
Câu 2
1đ

200 ô vuông

  1. ít
  2. nhiều
hơn 300 ô vuông.

Nên: 200

  1. >
  2. <
300.

Câu 3
1đ

Các số tròn trăm trong phạm vi 1000 được sắp xếp theo thứ tự từ bé tới lớn:

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000.

Trong các số bên trên:

+ Số đứng trước

  1. bé
  2. lớn
hơn các số đứng sau.

+ Số đứng sau

  1. lớn
  2. bé
hơn các số đứng trước.

Câu 4
1đ

110 ô vuông

  1. ít
  2. nhiều
hơn 120 ô vuông.

Nên: 110

  1. >
  2. <
120.

Câu 5
1đ

340  240

  • =
  • >
  • <
Câu 6
1đ

So sánh.

400
  1. <
  2. >
  3. =
800
540
  1. <
  2. >
  3. =
520
20 + 50
  1. >
  2. <
  3. =
70
Câu 7
1đ

Điền số thích hợp vào tia số:


Câu 8
1đ

Trong các số: 630, 640, 670, 680.

  • Số lớn nhất là .
  • Số bé nhất là .
640630670680

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Chọn số nhà lớn nhất trong các số nhà dưới đây.

100.png
600.png
số nhà.png
480.png
Câu 10
1đ

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 600
  • 680
  • 100
  • 480
Câu 11
1đ

Các bạn hươu cao cổ có cân nặng là 750 kg, 780 kg và 800 kg. Dựa vào hình vẽ, tìm cân nặng mỗi bạn hươu.

huuw.png