So sánh các lũy thừa

Câu 1
1đ

Khẳng định nào sau đây sai?

34>25{{3}^{4}}>{{2}^{5}}.
53<35{{5}^{3}}\lt {{3}^{5}}.
43=26{{4}^{3}}={{2}^{6}}.
43>82{{4}^{3}}>{{8}^{2}}.
Câu 2
1đ

Tất cả các số tự nhiên xx để 5x<255^x \lt 25 là

x∈{0;1;2}x \in \{0; 1; 2\}.
x∈{1;2}x \in \{1; 2\}.
x=2x=2..
x∈{0;1}x \in \{0; 1\}.
Câu 3
1đ

Số tự nhiên xx thỏa mãn 16<42x−1<4516 \lt 4^{2x-1} \lt 4^5 là

x=4x=4.
x=3x=3.
x=5x=5.
x=2x=2.
Câu 4
1đ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

(517−516)2 025>(517+516)0(517-516)^{2\,025}> (517+516)^0.
21 401<51 4012^{1\,401} \lt 5^{1\,401}.
2789>27962^{789} > 2^{796}.
8363<826083^{63} \lt 82^{60}.
Câu 5
1đ

Số tự nhiên mm thỏa mãn 202 065<20m<202 067{{20}^{2\,065}} \lt {{20}^{m}} \lt {{20}^{2\,067}} là

m=20m=20.
m=2 065m=2\,065.
m=2 066m=2\,066.
m=2 067m=2\,067.
Câu 6
1đ

Khẳng định nào dưới đây sai?

41 290<41 2974^{1\,290} \lt 4^{1\,297}.
43=344^3 = 3^4.
(194−193)2 025=(194+193)0(194-193)^{2\,025} = (194+193)^0 .
16152>1515216^{152} > 15^{152}.
Câu 7
1đ

Các phép so sánh sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 1619>825{16}^{19}>8^{25}.
b) 2711<818{27}^{11}\lt {81}^{8}.
c) 536>1124{5}^{36}>{11}^{24}.
d) 32n<23n (n∈N∗){3}^{2n} \lt 2^{3n} \,( n\in \mathbb{N}^*).
Câu 8
1đ

Khẳng định nào dưới đây sai?

4332<432⋅434{433}^{2} \lt 432 \cdot 434.
3452>342⋅348{345}^{2} > 342 \cdot 348.
5672>564⋅570{567}^{2} > 564 \cdot 570.
1232>122⋅124{123}^{2} > 122 \cdot 124.