Phần 1

(10 câu)
Câu 1
Tự luận

Chứng minh rằng nếu 2n1{{2}^{n}}-1 là số nguyên tố (n>2)\left(n\gt 2 \right) thì 2n+1{{2}^{n}}+1 là hợp số.

Câu 2
Tự luận

Cho pp2p+12p+1 là các số nguyên tố lớn hơn 33. Chứng minh rằng 5p+25p+2 là hợp số.

Câu 3
Tự luận

Tìm số nguyên tố pp sao cho p+94p+94, p+1994p+1\,994 cũng là số nguyên tố.

Câu 4
Tự luận

Tìm số nguyên tố x,yx,\,y thỏa mãn: x22y2=1{{x}^{2}}-2{{y}^{2}}=1.

Câu 5
Tự luận

Tìm số nguyên tố pp sao cho:

a) 2p12p-1, 4p14p-1 cũng là số nguyên tố.

b) 2p+12p+1, 4p+14p+1 cũng là số nguyên tố.

Câu 6
Tự luận

Cho a,b,c,da,\,b,\,c,\,d là các số nguyên dương thỏa mãn a22b2=3(c25d2b2){{a}^{2}}-2{{b}^{2}}=3\left({{c}^{2}}-5{{d}^{2}}-{{b}^{2}} \right). Chứng minh: a+b+c+da+b+c+d là hợp số.

Câu 7
Tự luận

Cho pp là số nguyên tố lớn hơn 33. Chứng minh rằng p2+2012{{p}^{2}}+2\,012 là hợp số.

Câu 8
Tự luận

Cho biết a,a, bb là các số nguyên tố thỏa mãn: a2b24=113{{a}^{2}}-{{b}^{2}}-4=113. Chứng minh rằng a+ba+b cũng là một số nguyên tố.

Câu 9
Tự luận

Tìm số nguyên tố pp để p+2p+2, p+6p+6, p+8p+8, p+14p+14 cũng là các số nguyên tố.

Câu 10
Tự luận

Tìm các số nguyên tố x,yx,\,y thỏa mãn (x1)(x+1)=6y2(x-1)(x+1)=6{{y}^{2}}.