Sơ lược về phức chất

Câu 1
1đ

Phối tử và điện tích phức chất [Ag(NH3)2]- là

NH3 và -1.
Ag+ và 0.
NH3 và 0.
Ag+ và +1.
Câu 2
1đ

Nguyên tử trung tâm của phức chất [PtCl4]2- là

Pt4+.
Pt+.
Pt2+.
Pt3+.
Câu 3
1đ

Các phức chất vuông phẳng có công thức dạng

[ML4].
[ML6].
[ML8].
[ML2].
Câu 4
1đ

Phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dạng hình học là

vuông phẳng.
bát diện.
tứ diện.
đường thẳng.
Câu 5
1đ

Dạng hình học có thể có của phức chất [FeF6]3- là

tứ diện.
đường thẳng.
vuông phẳng.
bát diện.
Câu 6
1đ

Phức chất có công thức tổng quát là [ML6] có dạng hình học là

tứ diện.
đường thẳng.
vuông phẳng.
bát diện.
Câu 7
1đ

Muối CuSO4 khan màu trắng khi tan trong nước tạo thành dung dịch có màu xanh do tạo thành phức chất [Cu(H2O)6]2+.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phức [Cu(H2O)6]2+ được gọi là phức chất aqua.
b) Phức [Cu(H2O)6]2+ có dạng hình học là vuông phẳng.
c) Liên kết trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ là liên kết cộng hóa trị cho – nhận.
d) Trong phức chất [Cu(H2O)6]2+, điện tích của nguyên tử trung tâm là +2.
Câu 8
1đ

Xét phức chất có công thức là [ZnCl4]2-.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số lượng phối tử trong phức chất là 2.
b) Điện tích của phức chất là +3.
c) Điện tích của nguyên tử trung tâm là +2.
d) Phức chất có thể có dạng hình học bát diện.
Câu 9
1đ

Trong phức chất [PtCl4(NH3)2]2- có bao nhiêu loại phối tử?

Trả lời: .

Câu 10
1đ

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [PtCl4(NH3)2]2- là bao nhiêu?

Trả lời: .